excel Trên tất cả cảc cột

Tên

Email *

Thông báo *

Thứ Ba, 1 tháng 12, 2015

BÁO CÁO NĂM 2015

  UBND XÃ HẢI HOÀ                CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 HTX  HƯNG NHƠN                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc







 

                                   Hưng Nhơn, ngày 01 tháng 12 năm 2015

1-BÁO CÁO TỔNG HỢP DOANH THU ,CHI PHÍ, LÃI CÁC DỊCH VỤ 2015
STT
TÊN DỊCH VỤ
DOANH THU
CHI PHÍ
LÃI
1
Dịch vụ quản lý ĐHSX
231.137.450
128.090.509
103.046.941
2
Dịch vụ Vật tư
2.158.743.800
2.081.622.413
77.121.387
3
Dịch vụ máy làm đất
364.400.000
353.318.348
11.081.652
4
Dịch vụ thủy lợi
990.741.633
990.741.633
0
5
Dịch vụ Giông cây trồng
89.015.800
82.315.755
6.700.045
6
Dịch vụ thú y
2.821.000
3.623.000
-802.000
7
Dịch vụ BVTV
17.505.600
17.358.100
147.500
8
Dịch vụ Tiêu thu SP
278.912.105
271.167.156
7.744.949
9
Dịch vụ BVSX
9.919.840
3.471.944
6.447.896

TỔNG CỘNG
4.143.197.628
3.931.709.258
211.488.370

2- BÁO CÁO PHÂN PHỐI LÃI NĂM 2015

Các chỉ tiêu
Lãi năm 2014
Lãi năm 2015
Tổng lãi sau thuế được phân bỗ
215.923.191
211.488.370
1-Trích các quỹ 60%
129.733.941
126.893.022
+ Quỹ phát triển sản xuất
64.776.957
63.446.510
+Quỹ dự phòng rủi ro
19.433.087
10.574.420
+Quỹ phúc lợi + quỹ khác
45.523.897
52.872.092
2-Chia xã viên 40%
86.189.250
84.595.348
+Chia theo vốn góp
43.055.290
42.297.674
+Chia theo mức sử dụng dịch vụ
43.133.958
42.297.674

3- BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VỐN

Các danh mục
Số đầu năm
Số cuối năm
A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG
1.866.827.289
1.950.780.135
I - Tiền
1.687.565.279
1.497.345.561
1- Tiền mặt(TK 111)
337.024.738
130.392.020
2- Tiền gửi ngân hàng(TK 112)
1.350.540.541
1.366.953.541
II - Các khoản phải thu
286.579.687
146.883.787
III- Hàng tồn kho + dụng cụ nhỏ
95.361.648
65.049.440
IV- Tài sản lưu động khác
-202.679.325
241.501.347
B- TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TC
640.016.000
1.248.808.000
1- Tài sản cố định
640.016.000
1.248.808.000
- Nguyên giá(TK 211)
998.416.000
1.522.208.000
- Giá trị hao mòn luỹ kế( TK 214)
-358.400.000
-273.400.000



TỔNG CỘNG TÀI SẢN
2.506.843.289
3.199.588.135

4- : BÁO CÁO VỀ NGUỒN VỐN

Các chỉ tiêu
Số đầu năm
Số cuối năm
A - NỢ PHẢI TRẢ
285.380.335
357.965.003
1- Phải trả nợ vay(TK 311)
0
0
2- Phải trả cho người bán, người cung cấp(TK 3311)
0
2.355.000
3-Tiền đặt trước của người mua
0
0
4- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước(TK 333)
0
0
5- Phải trả người lao động(TK 334)
0
42.297.674
6- Các khoản phải trả khác (TK 1318,3318)
285.380.335
313.312.329
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
2.221.462.954
2.841.623.132
1- Nguồn vốn kinh doanh(TK 411)
1.224.688.906
1.939.833.872
- Nguồn vốn góp xã viên
406.182.642
491.535.608
- Nguồn vốn tích lũy
485.326.754
461.326.754
- Nguồn vốn hỗ trợ Nhà nước
333.179.510
986.971.510
2- Các quỹ hợp tác xã(TK 415)
780.850.857
901.789.260
- Quỹ phát triển SXKD(TK 418.1)
619.828.487
725.710.994
- Quỹ dự phòng(TK 418.2)
143.927.174
173.934.681
- Quỹ khác(418.8)
17.095.196
2.143.585
3- Lãi chưa phân phối (TK 421)
215.923.191
0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
2.506.843.289
3.199.588.135

5- BÁO CÁO CÔNG NỢ PHẢI THU, PHẢI TRẢ

CHỈ TIÊU
Số tiền
Ghi chú
A- NỢ PHẢI THU CỦA HỢP TÁC XÃ
146.883.787

I-Phải thu các hộ xã viên về DV đã sử dụng
2.211.760

1- Lê Thị Thanh ( lúa:351,1kg +Tiền: 30,000 )
1.996.160

2-Nguyễn Hữu Phong ( lúa 38,5 kg )
215.600

II.Phải thu nợ cũ xã viên ( nợ khoanh)
85.872.027

 1-  (Tổ máy )Nguyễn Hữu Chức
85.872.027
đ kỳ :88,079,227
III. Nợ phải thu của khách hàng bên ngoài HTX
58.800.000

1- Ngân sách TLP Nhà nước chưa chuyển hết năm 2015
58.800.000

IV. Nợ tạm ứng chưa thanh toán


V- Nợ phải thu khác trong HTX


B- NỢ PHẢI TRẢ CỦA HỢP TÁC XÃ
357.965.003

I- Phải trả tiền mua vật tư, tài sản, dịch vụ bên ngoài
2.355.000

Cty thuốc BVTV  "HAI "
2.355.000

II. Phải trả khác

355.610.003

UBND xã Hải hòa
            2.485.835

Thu giúp thuế nhà đất
            6.436.794

Cty TNHH-MTV Tiến Long-Trường Sanh
          86.884.000

Trưa xã viên giao Làng văn hóa
        217.505.700

Chia lãi sử dụng dịch vụ năm 2015 cho xã viên
          42.297.674

C- PHẢI TRẢ NỢ VAY


I- Vay ngân hàng


II-Vay của các đối tượng khác



6- BÁO CÁO VỀ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP LƯƠNG CÁN BỘ HTX          ( đồng)

Chức danh
Hệ số
Lương /tháng
Ghi chú
Chủ nhiệm
1,00
2.100.000

Phó chủ nhiệm
0,85
1.785.000

Ủy viên
0,80
1.680.000

Kế toán trưởng
0,85
1.785.000

Thủ kho kiêm thủ quỹ
0,80
1.680.000

Kế toán viên +VHTT
0,50
1.050.000

Trưởng ban kiểm soát
0,60
1.260.000

Ban viên (2 người)
0,60
1.260.000

Tổng cộng hệ số
6,00
12.600.000


( Ngoài ra các phụ lục báo cáo kiểm kê hàng hóa, vật liệu sản phẩm, Tài sản cố định kèm theo báo cáo này )

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét