excel Trên tất cả cảc cột
Thứ Năm, 18 tháng 11, 2021
BÁO CÁO TỔNG KẾT NĂM 2021 HTX HƯNG NHƠN
Chủ Nhật, 14 tháng 11, 2021
QUYẾT TOÁN 2021
|
UBND XÃ HẢI PHONG |
Mẫu số B01 - HTX |
|
HTX HƯNG NHƠN |
(Ban hành theo Thông tư số 24/2017/ TT-BTC ngày
28/3/2017 của Bộ Tài chính) |
1-BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Hưng Nhơn , ngày 2 tháng 11 năm 2021.
Đơn vị tính:đồng..
|
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Thuyết minh |
Số cuối năm |
Số đầu năm |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
TÀI SẢN |
|
|
|
|
|
1. Tiền |
110 |
|
384.499.416 |
118.574.134 |
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
+ Tiền
mặt tại HTX |
|
|
96.270.817 |
114.742.181 |
|
+ Tiền
gửi ngân hàng không kỳ hạn |
|
|
288.228.599 |
3.831.953 |
|
2. Đầu tư
tài chính |
120 |
|
1.110.000.000 |
1.160.000.000 |
|
+ Tiền
gửi NH có kỳ hạn ( Tiết kiệm) |
|
|
1.110.000.000 |
1.160.000.000 |
|
3. Các
khoản phải thu |
130 |
|
27.250.000 |
197.427.048 |
|
Trong đó: + Phải thu hộ thành viên |
|
|
0 |
1.302.048 |
|
+ Phải thu
hỗ trợ SD sản phẩm DV công ích TL năm 20 còn 21.125.000+21:6.125.000 ( phòng
Tài Chính ) |
|
|
27.250.000 |
196.125.000 |
|
4. Hàng
tồn kho |
140 |
|
300.271.000 |
327.824.200 |
|
+ Phân
bón ,thuốc BVTV |
|
|
11.184.000 |
38.737.200 |
|
+ Vật
liệu, dụng cụ,TS nhỏ |
|
|
289.087.000 |
289.087.000 |
|
5. Giá
trị còn lại của tài sản cố định |
150 |
|
1.702.962.000 |
1.714.962.000 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200=110+120+130 + 140 +150+160 +
170) |
200 |
|
3.524.982.416 |
3.518.787.382 |
|
NGUỒN VỐN |
|
|
|
|
|
I. Nợ phải trả (300 = 310 + 320 + 330 + 340 + 350 + 360 + 370 + 380
+ 390) |
300 |
|
245.684.919 |
264.419.863 |
|
1. Phải
trả người bán |
310 |
|
0 |
0 |
|
2. Phải
trả người lao động |
340 |
|
37.952.523 |
20.210.955 |
|
3. Phải trả khác |
360 |
|
150.049.025 |
208.417.060 |
|
4. Quỹ phúc lợi, khen thưởng |
|
|
57.683.371 |
35.791.848 |
|
+ Quỹ phúc lợi khen thưởng |
|
|
57.683.371 |
35.791.848 |
|
+ Các khoản khác |
|
|
|
|
|
II. Vốn chủ sở hữu (400 = 410 + 420 + 430 + 440) |
400 |
|
3.279.297.497 |
3.254.367.519 |
|
1. Vốn
đầu tư của chủ sở hữu |
410 |
|
1.453.375.875 |
1.414.215.626 |
|
2. Lợi
nhuận sau thuế chưa phân phối |
420 |
|
|
|
|
3. Các
quỹ thuộc vốn chủ sở hữu |
430 |
|
695.160.112 |
709.390.383 |
|
4. Nguồn
vốn nhận trợ cấp, hỗ trợ không hoàn lại của Nhà nước |
440 |
|
1.130.761.510 |
1.130.761.510 |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (500=300+400) |
500 |
|
3.524.982.416 |
3.518.787.382 |
Hưng
Nhơn, ngày 02 tháng 11 năm 2021
Lập biểu Giám
đốc
Nguyễn Hữu Bửu Nguyễn
Đức Quý
|
UBND XÃ HẢI PHONG |
Mẫu số B02 - HTX |
|
HTX HƯNG NHƠN |
(Ban hành theo Thông tư số 24/2017/ TT-BTC ngày
28/3/2017 của Bộ Tài chính) |
2* BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2021…
Đơn vị tính:Đồng.
|
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Thuyết minh |
Năm nay |
Năm trước |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1. Doanh thu hoạt động sản xuất
kinh doanh |
01 |
|
2.656.994.033 |
2.724.707.118 |
|
2. Các khoản giảm trừ doanh thu |
02 |
|
0 |
0 |
|
3. Doanh thu thuần hoạt động sản xuất kinh doanh (10 = 01 – 02) |
10 |
|
2.656.994.033 |
2.724.707.118 |
|
4. Giá vốn hàng bán |
11 |
|
2.324.624.963 |
2.489.324.313 |
|
5. Chi phí quản lý
kinh doanh |
12 |
|
163.894.356 |
164.899.944 |
|
6. Kết quả hoạt động
sản xuất kinh doanh (20=10-11 - 12) |
20 |
|
168.474.714 |
70.482.861 |
|
7. Thu nhập khác |
31 |
|
21.287.900 |
30.571.917 |
|
8. Chi phí khác |
32 |
|
0 |
0 |
|
9. Lợi nhuận khác (40
= 31 – 32) |
40 |
|
21.287.900 |
30.571.917 |
|
13. Lợi nhuận kế toán
trước thuế (50 = 20 + 40 + 45) |
50 |
|
189.762.614 |
101.054.778 |
|
14. Chi phí thuế TNDN |
51 |
|
|
0 |
|
15. Lợi nhuận sau thuế
thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51) |
60 |
|
189.762.614 |
101.054.778 |
Hưng
Nhơn, ngày 02 tháng 11 năm 2021
Lập biểu Giám
đốc
Nguyễn Hữu Bửu Nguyễn
Đức Quý
|
HTX HƯNG
NHƠN |
Mẫu số B09 - HTX |
|
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BTC ngày
28/3/2017 của Bộ Tài chính) |
3*BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm 2021.
I. Đặc điểm hoạt động của
HTX
1. Lĩnh vực kinh doanh.Sản xuất nông nghiệp và dịch vụ
vật tư nông nghiệp
2. Ngành nghề kinh doanh.:sản xuất nông nghiệp
II. Kỳ kế toán, đơn vị
tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày01/11/2020 kết thúc vào
ngày31/10/2021).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.: VNĐ
III. Chế độ kế toán áp
dụng
Nêu rõ số hiệu, tên văn bản áp dụng Chế độ kế toán : CTGS
IV. Thông tin bổ sung cho
các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
Đơn vị tính:đồng.
|
|
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
1. Tiền |
|
|
||||
|
- Tiền mặt |
96.270.817 |
114.742.181 |
||||
|
- Tiền gửi ngân hàng |
288.228.599 |
3.831.953 |
||||
|
Cộng |
384.499.416 |
118.574.134 |
||||
|
2. Các khoản đầu tư tài chính |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
- Tiền gửi có kỳ hạn: |
1.110.000.000 |
1.160.000.000 |
||||
|
- Đầu tư tài chính khác. |
0 |
0 |
||||
|
Cộng |
1.110.000.000 |
1.160.000.000 |
||||
|
3. Các khoản phải thu: |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
(Chi tiết theo yêu cầu quản lý) |
|
|
||||
|
-Hữu Thành 110.160 đ và Đức
Thông 1.191.888 đ nợ DV máy lồng |
0 |
1.302.048 |
||||
|
-Tiền hỗ trợ SD SP công ích
thủy lợi: |
27.250.000 |
196.125.000 |
||||
|
Cộng: |
27.250.000 |
197.427.048 |
||||
|
4. Phải thu của hoạt động tín
dụng nội bộ: |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
4.1. Phải
thu hoạt động cho vay: |
0 |
0 |
||||
|
- Phải thu về gốc cho vay |
0 |
0 |
||||
|
Trong đó: |
|
|
||||
|
+ Cho vay trong hạn |
0 |
0 |
||||
|
+ Quá hạn |
0 |
0 |
||||
|
+ Khoanh nợ |
0 |
0 |
||||
|
- Phải thu về lãi cho vay |
0 |
0 |
||||
|
4.2. Phải
thu hoạt động tín dụng nội bộ khác |
0 |
0 |
||||
|
5. Hàng
tồn kho: |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
- Vật liêu, dụng cụ; |
289.087.000 |
289.087.000 |
||||
|
- Chi phí sản xuất kinh doanh
dở dang: |
0 |
0 |
||||
|
- Thành phẩm, hàng hóa |
11.184.000 |
38.737.200 |
||||
|
-Hàng gửi bán. |
|
0 |
||||
|
Cộng: |
300.271.000 |
327.824.200 |
||||
|
6. Tài sản cố định |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
-
Nguyên giá |
2.008.162.000 |
2.008.162.000 |
||||
|
-
Giá trị hao mòn lũy kế |
305.200.000 |
293.200.000 |
||||
|
7. Phải trả của hoạt động tín dụng nội
bộ: |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
- Phải trả từ hoạt động đi vay của thành viên |
0 |
0 |
||||
|
+
Phải trả về gốc vay |
0 |
0 |
||||
|
+
Phải trả về lãi vay |
0 |
0 |
||||
|
-
Phải trả hoạt động tín dụng nội bộ khác |
0 |
0 |
||||
|
8. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Chi tiết theo từng loại thuế) |
Đầu năm |
Số phải nộp
trong năm |
Số đã thực
nộp trong năm |
Cuối năm |
||
|
Cộng |
0. ... |
.0.. ... |
0 |
0 |
||
|
9. Phải
trả khác |
Cuối năm |
Đầu năm |
||||
|
(Chi tiết theo yêu cầu
quản lý) |
|
|
||||
|
+ Trưa Càng đấu giúp
thành viên |
34.957.625 |
32.290.500 |
||||
|
+ Ruộng khó canh tác
thôn |
115.091.400 |
102.419.880 |
||||
|
+ UBND xã Hải Phong (
DT hữu cơ ) |
0 |
24.867.180 |
||||
|
+ Hội Nông Dân |
0 |
22.372.500 |
||||
|
+ Hội CLB cựu quân nhân |
0 |
3.800.000 |
||||
|
+ Thu giúp rác thôn |
0 |
20.805.000 |
||||
|
+ Hội Cao tuổi xã |
0 |
1.862.000 |
||||
|
+ Trích quỹ phúc lợi và
khen thưởng |
57.683.371 |
35.791.848 |
||||
|
+ Chia lãi sử dụng dịch
vụ |
37.952.523 |
20.210.955 |
||||
|
Cộng |
245.684.919 |
264.419.863 |
||||
|
10. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng |
Đầu năm |
Số đã sử
dụng |
Số đã trích |
Cuối năm |
||
|
11.
Thuyết minh thông tin về các TK ngoài
bảng (loại 0) |
Cuối năm |
Đầu năm |
|
-
Tài sản đảm bảo khoản vay |
0 |
0 |
|
-
Lãi cho vay quá hạn khó có khả năng thu được |
-
|
-
|
12. Các thông tin khác do HTX tự thuyết minh, giải trình
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh .
Đơn vị tính: đồng
|
1. Doanh thu của hoạt
động sản xuất kinh doanh |
Năm nay |
Năm trước |
|
- Bán trong nội bộ HTX |
2.656.994.033 |
2.724.707.118 |
|
- Bán ra bên ngoài HTX |
0 |
0 |
|
2. Các khoản giảm trừ
doanh thu |
0 |
0 |
|
- Chiết khấu thương
mại: |
0 |
0 |
|
- Giảm giá hàng bán: |
0 |
0 |
|
- Hàng bán bị trả lại |
0 |
0 |
|
3. Chi phí quản lý kinh doanh |
Năm nay |
Năm trước |
|
(Chi tiết nội dung chi
phí hoặc các yếu tố chi phí theo yêu cầu quản lý) |
163.894.356 |
164.899.944 |
|
-Chi lương cán bộ quản lý |
122.400.000 |
122.400.000 |
|
-Chi đại hội, hội nghị |
26.075.000 |
25.515.000 |
|
-Điện + NướcVP+kho+ |
468.756 |
738.000 |
|
-Kết nối inter net +
sách,báo chí |
2.63.000 |
1.980.000 |
|
-Hội phí liên minh HTX |
|
1.680.000 |
|
-VPP,Phôtô,sửa máy vi
tính |
2.123.000 |
1.804.000 |
|
-Tết |
2.475.000 |
2.415.000 |
|
-Dọn dẹp kho + vệ sinh
sân bãi |
|
510.000 |
|
-Điện thoại + Công tác
phí |
4.800.000 |
5.700.000 |
|
-Trả phí quản lý NH +
chuyển khoản |
252.600 |
388.944 |
|
- Khấu hao VP |
2.000.000 |
0 |
|
- Các khoản chi khác |
670.000 |
1.769.000 |
|
4 .Chi phí hoạt động tín dụng nội bộ |
0 |
0 |
|
- Chi phí lãi vay phải
trả thành viên |
0 |
0 |
|
- Số lập dự phòng rủi
ro tín dụng |
0 |
0 |
VI. Những thông tin khác mà HTX cần thuyết minh....
Hưng Nhơn, ngày 02 tháng 11 năm 2021
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
KẾ TOÁN TRƯỞNG |
GIÁM ĐỐC |
|
Nguyễn Hữu Bửu |
Nguyễn Hữu Bửu |
Nguyễn Đức Quý |
|
UBND XÃ HẢI PHONG |
Mẫu số F02 - HTX |
|
HTX HƯNG NHƠN |
(Ban hành theo Thông tư số 24/2017/ TT-BTC ngày
28/3/2017 của Bộ Tài chính) |
4* BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM VỐN CHỦ SỞ
HỮU CỦA HTX
NĂM 2021
|
Chỉ tiêu |
Số dư đầu năm |
Số tăng, giảm trong năm |
Số dư cuối năm |
|
|
Số tăng |
Số giảm |
|||
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I
.Vốn góp của chủ sở hữu |
1.414.215.626 |
|
|
1.453.375.875 |
|
1. Vốn góp của thành viên |
670.417.872 |
39.160.249 |
|
709.578.121 |
|
2. Nguồn vốn khác |
743.797.754 |
- |
|
743.797.754 |
|
II. Nguồn vốn trợ cấp, hỗ trợ không hoàn
lại của Nhà nước |
1.130.761.510 |
- |
|
1.130.761.510 |
|
III. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu |
709.390.383 |
- |
|
695.160.112 |
|
1. Quỹ Đầu tư phát
triển |
440.728.315 |
147.901.988 |
152.039.060 |
436.591.243 |
|
2. Quỹ dự phòng tài
chính |
239.592.608 |
18.976.261 |
- |
258.568.869 |
|
3. Quỹ khác |
29.069.460 |
93.780.000 |
122.849.460 |
0 |
|
IV. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
0 |
189.762.614 |
189.762.614 |
0 |
Hưng Nhơn, ngày 02 tháng 11 năm 2021
Lập biểu Giám đốc
Nguyễn Hữu Bửu Nguyễn Đức Quý
5*BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH
VỤ
|
TT |
Tên dịch
vụ |
Doanh thu |
Giá vốn |
CP trực
tiếp DV |
Chi phí
quản lý phân bỗ |
Lãi+Lỗ |
|
1 |
ĐHSX |
148.409.095 |
|
|
100.666.230 |
47.742.865 |
|
2 |
Dịch vụ vật tư, thuốc BVTV |
1.294.024.600 |
1.207.536.950 |
23.109.475 |
22.182.361 |
41.195.814 |
|
3 |
Dịch vụ máy làm đất |
326.562.984 |
|
310.944.684 |
4.685.490 |
10.932.810 |
|
4 |
Dịch vụ Thủy lợi tưới tiêu |
631.027.854 |
|
631.027.854 |
0 |
0 |
|
5 |
Dịch vụ giống cây trồng |
238.213.500 |
139.980.000 |
809.000 |
34.098.575 |
63.325.925 |
|
6 |
Dịch vụ chích phòng gia súc |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
|
7 |
Dịch vụ bảo vệ thực vật |
18.756.000 |
|
11.217.000 |
2.261.700 |
5.277.300 |
|
|
Cộng: |
2.656.994.033 |
1.347.516.950 |
977.108.013 |
163.894.356 |
168.474.714 |
|
|
Thu nhập khác: |
|
|
|
|
21.287.900 |
|
|
TỔNG THỰC LÃI NĂM 2021 |
|
|
|
|
189.762.614 |
Hưng Nhơn, ngày 02 tháng 11 năm 2021
Lập biểu Giám đốc
Nguyễn Hữu Bửu Nguyễn
Đức Quý
|
Huyện:Hải
Lăng |
Mẫu số B06-HTX/NN |
|||
|
Xã:Hải
Phong |
Ban hành theo TT
Số24/2017/TT-BTC ngày 28/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|||
|
HTX
Dịch vụ tổng hợp Hưng Nhơn |
||||
|
|
|
|
||
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CÔNG NỢ CỦA HỢP
TÁC XÃ |
||||
|
Năm 2021 |
||||
|
|
|
|
||
|
CÁC CHỈ TIÊU |
SỐ TIỀN |
GHI CHÚ |
||
|
A-
NỢ PHẢI THU CỦA HỢP TÁC XÃ |
27.250.000 |
|
||
|
I-Phải
thu các hộ thành viên về DV đã sử dụng |
0 |
|
||
|
II.Phải
thu nợ cũ xã viên |
0 |
|
||
|
III.
Nợ phải thu của khách hàng bên ngoài HTX |
27.250.000 |
NN chưa chuyển TLP |
||
|
IV.
Nợ tạm ứng chưa thanh toán |
0 |
|
||
|
V-
Nợ phải thu khác trong HTX |
0 |
|
||
|
B-
NỢ PHẢI TRẢ CỦA HỢP TÁC XÃ |
245.684.919 |
|
||
|
I-
Phải trả tiền mua vật tư, tài sản, dịch vụ bên ngoài |
0 |
|
||
|
II.
Phải trả khác |
150.049.025 |
|
||
|
1/
Thu giúp Trưa Càng xã viên 2021 |
34.957.625 |
Làng
Lễ |
||
|
2
/Ruộng khó canh tác thôn |
115.091.400 |
|
||
|
III. Quỹ phúc lợi khen thưởng |
57.683.371 |
|
||
|
1/
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi |
57.683.371 |
|
||
|
IV-
Lãi sử dụng dịch vụ 2020 chia xã viên 20% |
37.952.523 |
|
||
|
D-
PHẢI TRẢ NỢ VAY |
|
|
||
|
I-
Vay ngân hàng |
|
|
||
|
II-Vay
của các đối tượng khác |
|
|
||
|
|
Ngày 02. Tháng 11.năm 2021. |
|||
|
Lập biểu |
TM/HĐQT-HTX |
|||
|
Kế toán trưởng |
Giám đốc |
|||
Nguyễn Hữu
Bửu
Nguyễn Đức Quý
