THÔNG BÁO CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ ĐÔNG XUÂN 2014-2015
|
|
1
|
Nguyễn Thị Sót
|
138,4
|
334.000
|
|
2
|
Nguyễn Thị Lịch
|
74,2
|
106.000
|
|
3
|
Nguyễn Hữu Niềm
|
60,2
|
94.000
|
|
4
|
Nguyễn Hữu Quốc
|
1.614,2
|
15.092.500
|
|
5
|
Nguyễn Hữu Thanh
|
105,2
|
3.938.000
|
|
6
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
1.619,1
|
17.071.000
|
|
7
|
Trần Công Tâm
|
251,6
|
13.369.000
|
|
8
|
Trần Công Quang
|
315,4
|
4.666.000
|
|
9
|
Lê Ngọc Toại
|
60,2
|
8.285.400
|
|
10
|
Nguyễn Thị Lời
|
55,2
|
1.095.500
|
|
11
|
Nguyễn Như Hiếu
|
255,5
|
6.516.000
|
|
12
|
Nguyễn Thị Phiến
|
307,0
|
2.038.500
|
|
13
|
Nguyễn Văn Ánh
|
37,6
|
28.000
|
|
14
|
Nguyễn Văn Cường
|
1.450,4
|
9.798.500
|
|
15
|
Nguyễn Hữu Minh
|
100,0
|
7.814.000
|
|
16
|
Nguyễn Hữu Phụng
|
0,0
|
7.871.000
|
|
17
|
Nguyễn Hữu Triết
|
18,4
|
1.000
|
|
18
|
Lê Ngọc Trâm
|
229,5
|
5.876.600
|
|
19
|
Lê Ngọc Tuận
|
303,3
|
7.161.000
|
|
20
|
Nguyễn V Phương
|
298,5
|
6.412.500
|
|
21
|
Nguyễn Văn Đạo
|
45,2
|
4.192.000
|
|
22
|
Nguyễn Thị Nga
|
50,2
|
3.903.500
|
|
23
|
Nguyễn Văn Minh
|
108,9
|
9.625.000
|
|
24
|
Võ Thị Lý
|
206,2
|
1.627.000
|
|
25
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
74,0
|
2.183.000
|
|
26
|
Lê Ngọc Thoảng
|
70,2
|
15.000
|
|
27
|
Lê Ngọc Hiếu
|
254,5
|
6.458.500
|
|
28
|
Võ Văn Thạch
|
223,6
|
301.000
|
|
29
|
Võ Văn Thịnh
|
23,4
|
6.314.500
|
|
30
|
Võ Văn Thuần
|
146,3
|
105.000
|
|
31
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
270,3
|
4.531.000
|
|
32
|
Cái Thị Mỹ nhung
|
50,2
|
106.000
|
|
33
|
Lê Ngọc Minh
|
81,2
|
11.421.400
|
|
34
|
Lê Văn Triển
|
233,2
|
8.274.500
|
|
35
|
Nguyễn Như Mão
|
350,5
|
3.321.000
|
|
36
|
Nguyễn Như Minh
|
198,3
|
6.221.000
|
|
37
|
Nguyễn Thị Lệ
|
112,4
|
12.131.500
|
|
38
|
Võ Văn Lĩnh
|
5,0
|
16.973.000
|
|
39
|
Trần Văn Thăng
|
36,8
|
106.000
|
|
40
|
Trần Phạm Phú Sơn
|
14,2
|
298.000
|
|
41
|
Nguyễn Thị Thủy
|
9,2
|
0
|
|
42
|
Nguyễn Văn Cước
|
641,0
|
10.423.800
|
|
43
|
Phan Thị Lạc
|
101,6
|
104.000
|
|
44
|
Nguyễn Hữu Liệu
|
234,2
|
121.000
|
|
45
|
Nguyễn Đức Lành
|
344,0
|
8.530.000
|
|
46
|
Nguyễn Đức Chánh
|
1.501,7
|
15.202.500
|
|
47
|
Nguyễn Đức Đạo
|
82,9
|
10.780.400
|
|
48
|
Nguyễn Văn Thú
|
328,4
|
6.511.000
|
|
49
|
Phan Văn Hùng
|
152,9
|
4.720.500
|
|
50
|
Nguyễn Đức Lực
|
46,0
|
133.000
|
|
51
|
Lê Văn Hiếu
|
564,9
|
7.536.500
|
|
52
|
Nguyễn Thị Phi
|
32,6
|
92.000
|
|
53
|
Nguyễn Thị Chợ
|
27,6
|
0
|
|
54
|
Nguyễn Hữu Dũng
|
46,8
|
106.000
|
|
55
|
Lê Văn Quận
|
179,8
|
478.000
|
|
56
|
Nguyễn Thị Thúc
|
480,2
|
241.000
|
|
57
|
Lê Văn Xước
|
212,1
|
6.975.000
|
|
58
|
Nguyễn Thị Lạc (Sơn)
|
157,2
|
29.000
|
|
59
|
Lê Ngọc Quyết
|
314,2
|
11.028.000
|
|
60
|
Nguyễn Văn Dũng
|
313,2
|
6.148.000
|
|
61
|
Nguyễn Văn Đông
|
204,6
|
6.437.000
|
|
62
|
Võ Văn Nhân
|
104,2
|
9.235.000
|
|
63
|
Võ Văn Xinh
|
69,1
|
6.839.000
|
|
64
|
Nguyễn Văn Quang
|
255,5
|
7.747.000
|
|
65
|
Nguyễn Hữu Cao
|
27,6
|
46.000
|
|
66
|
Lê Thị Thanh
|
358,8
|
105.000
|
|
67
|
Nguyễn Đức Thạnh
|
36,8
|
10.506.800
|
|
68
|
Lê Văn Trai
|
987,7
|
12.958.000
|
|
69
|
Võ Văn Ngừng
|
41,8
|
13.322.000
|
|
70
|
Nguyễn Hữu Đích
|
152,5
|
1.129.100
|
|
71
|
Nguyễn Hữu Chiếm
|
260,2
|
7.677.000
|
|
72
|
Lê Văn Ruộng
|
36,8
|
107.000
|
|
73
|
Lê Văn Hai
|
35,9
|
9.845.500
|
|
74
|
Nguyễn Đức Hạ
|
258,5
|
5.848.000
|
|
75
|
Trần Văn Phát
|
32,6
|
594.000
|
|
76
|
Lê Thị Trông
|
9,2
|
1.000
|
|
77
|
Lê Văn Bình
|
69,4
|
1.993.000
|
|
78
|
Lê Văn Thuận
|
27,6
|
13.000
|
|
79
|
Trần Thị Hoài Hiếu
|
146,6
|
6.911.700
|
|
80
|
Nguyễn Thị Mẫu
|
392,9
|
120.000
|
|
81
|
Nguyễn Đức Đà
|
55,2
|
28.000
|
|
82
|
Nguyễn Đức Nhơn
|
162,0
|
10.523.000
|
|
83
|
Hồ Thị Hồng
|
144,4
|
104.000
|
|
84
|
Trần Văn Nguyên
|
245,0
|
1.000
|
|
85
|
Trần Văn Cách
|
179,4
|
16.066.000
|
|
86
|
Nguyễn Như Trừng
|
98,9
|
96.000
|
|
87
|
Nguyễn Thị Thiểu
|
85,7
|
92.000
|
|
88
|
Nguyễn Như Thí
|
101,3
|
118.000
|
|
89
|
Lê Thị Sáo
|
237,4
|
92.000
|
|
90
|
Lê Văn Trọng
|
307,7
|
6.085.000
|
|
91
|
Lê Văn Tình
|
9,2
|
14.000
|
|
92
|
Lê Văn Sữa
|
202,5
|
132.000
|
|
93
|
Lê Văn Cách
|
241,5
|
6.924.500
|
|
94
|
Lê Ngọc Chưởng
|
169,4
|
3.022.000
|
|
95
|
Lê Ngọc Ái
|
128,5
|
9.888.000
|
|
96
|
Trần Công Sơn
|
249,9
|
7.763.300
|
|
97
|
Nguyễn Đức Quý
|
221,4
|
5.451.200
|
|
98
|
Nguyễn Đức Quang
|
67,9
|
2.441.800
|
|
99
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
347,8
|
12.117.000
|
|
100
|
Nguyễn Văn Chủng
|
51,8
|
2.810.500
|
|
101
|
Trần Xuân Xinh
|
388,7
|
1.707.500
|
|
102
|
Lê Văn Thơi
|
74,4
|
95.000
|
|
103
|
Nguyễn Thị Diệm
|
36,8
|
132.000
|
|
104
|
Lê Văn Sàng
|
37,6
|
1.876.000
|
|
105
|
Lê Văn Sách
|
247,7
|
10.927.500
|
|
106
|
Lê Ngọc Tịnh
|
274,6
|
7.553.500
|
|
107
|
Lê Văn Khâm
|
269,7
|
5.166.000
|
|
108
|
Nguyễn Hữu Doãn
|
51,0
|
2.721.000
|
|
109
|
Nguyễn Hữu Khánh
|
28,4
|
5.835.000
|
|
110
|
Nguyễn Hữu Khoa
|
859,2
|
8.218.000
|
|
111
|
Lê Hữu Thu
|
199,5
|
8.859.500
|
|
112
|
Lê Văn Sứ
|
253,7
|
881.000
|
|
113
|
Lê Thị Đào
|
55,2
|
43.000
|
|
114
|
Nguyễn Thị Cháu
|
27,6
|
91.000
|
|
115
|
Lê Thị Hẹ
|
254,7
|
1.925.000
|
|
116
|
Nguyễn Hữu Thật
|
203,7
|
4.736.000
|
|
117
|
Lê Văn Huấn
|
200,1
|
4.818.000
|
|
118
|
Lê Văn Tuân
|
89,2
|
298.000
|
|
119
|
Lê Văn Chuân
|
88,1
|
1.854.000
|
|
120
|
Lê Thị Hường
|
279,2
|
6.039.300
|
|
121
|
Nguyễn Đức Hóa
|
80,7
|
1.081.400
|
|
122
|
Nguyễn Đức Thiện
|
200,6
|
1.480.500
|
|
123
|
Lê Thị Bạch
|
200,0
|
862.400
|
|
124
|
Lê Văn Tuấn
|
349,4
|
10.680.800
|
|
125
|
Nguyễn Hữu Bình
|
56,0
|
5.335.500
|
|
126
|
Võ Văn Ân
|
64,4
|
28.000
|
|
127
|
Nguyễn Đức Tiện
|
435,2
|
14.818.500
|
|
128
|
Nguyễn Đức Vương
|
0,0
|
15.867.900
|
|
129
|
Nguyễn Hữu Vĩnh
|
46,0
|
4.715.500
|
|
130
|
Nguyễn Văn Sang
|
46,8
|
6.787.000
|
|
131
|
Nguyễn Văn Oanh
|
69,4
|
26.440.000
|
|
132
|
Nguyễn Văn Hiệp
|
1.676,8
|
4.385.500
|
|
133
|
Nguyễn Văn Thu
|
46,0
|
12.168.000
|
|
134
|
Nguyễn Văn Hồng
|
676,8
|
11.897.500
|
|
135
|
Lê Văn Thung
|
82,8
|
42.000
|
|
136
|
Lê Văn Linh
|
500,0
|
10.940.000
|
|
137
|
Nguyễn Văn Hòa
|
27,6
|
9.568.000
|
|
138
|
Nguyễn Văn Nghê
|
730,2
|
10.911.500
|
|
|
TỔNG CỘNG KV I
|
31.642,0
|
711.826.800
|
THÔNG BÁO CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ ĐÔNG XUÂN 2014-2015
|
|
1
|
Nguyễn Thị Sót
|
138,4
|
334.000
|
|
2
|
Nguyễn Thị Lịch
|
74,2
|
106.000
|
|
3
|
Nguyễn Hữu Niềm
|
60,2
|
94.000
|
|
4
|
Nguyễn Hữu Quốc
|
1.614,2
|
15.092.500
|
|
5
|
Nguyễn Hữu Thanh
|
105,2
|
3.938.000
|
|
6
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
1.619,1
|
17.071.000
|
|
7
|
Trần Công Tâm
|
251,6
|
13.369.000
|
|
8
|
Trần Công Quang
|
315,4
|
4.666.000
|
|
9
|
Lê Ngọc Toại
|
60,2
|
8.285.400
|
|
10
|
Nguyễn Thị Lời
|
55,2
|
1.095.500
|
|
11
|
Nguyễn Như Hiếu
|
255,5
|
6.516.000
|
|
12
|
Nguyễn Thị Phiến
|
307,0
|
2.038.500
|
|
13
|
Nguyễn Văn Ánh
|
37,6
|
28.000
|
|
14
|
Nguyễn Văn Cường
|
1.450,4
|
9.798.500
|
|
15
|
Nguyễn Hữu Minh
|
100,0
|
7.814.000
|
|
16
|
Nguyễn Hữu Phụng
|
0,0
|
7.871.000
|
|
17
|
Nguyễn Hữu Triết
|
18,4
|
1.000
|
|
18
|
Lê Ngọc Trâm
|
229,5
|
5.876.600
|
|
19
|
Lê Ngọc Tuận
|
303,3
|
7.161.000
|
|
20
|
Nguyễn V Phương
|
298,5
|
6.412.500
|
|
21
|
Nguyễn Văn Đạo
|
45,2
|
4.192.000
|
|
22
|
Nguyễn Thị Nga
|
50,2
|
3.903.500
|
|
23
|
Nguyễn Văn Minh
|
108,9
|
9.625.000
|
|
24
|
Võ Thị Lý
|
206,2
|
1.627.000
|
|
25
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
74,0
|
2.183.000
|
|
26
|
Lê Ngọc Thoảng
|
70,2
|
15.000
|
|
27
|
Lê Ngọc Hiếu
|
254,5
|
6.458.500
|
|
28
|
Võ Văn Thạch
|
223,6
|
301.000
|
|
29
|
Võ Văn Thịnh
|
23,4
|
6.314.500
|
|
30
|
Võ Văn Thuần
|
146,3
|
105.000
|
|
31
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
270,3
|
4.531.000
|
|
32
|
Cái Thị Mỹ nhung
|
50,2
|
106.000
|
|
33
|
Lê Ngọc Minh
|
81,2
|
11.421.400
|
|
34
|
Lê Văn Triển
|
233,2
|
8.274.500
|
|
35
|
Nguyễn Như Mão
|
350,5
|
3.321.000
|
|
36
|
Nguyễn Như Minh
|
198,3
|
6.221.000
|
|
37
|
Nguyễn Thị Lệ
|
112,4
|
12.131.500
|
|
38
|
Võ Văn Lĩnh
|
5,0
|
16.973.000
|
|
39
|
Trần Văn Thăng
|
36,8
|
106.000
|
|
40
|
Trần Phạm Phú Sơn
|
14,2
|
298.000
|
|
41
|
Nguyễn Thị Thủy
|
9,2
|
0
|
|
42
|
Nguyễn Văn Cước
|
641,0
|
10.423.800
|
|
43
|
Phan Thị Lạc
|
101,6
|
104.000
|
|
44
|
Nguyễn Hữu Liệu
|
234,2
|
121.000
|
|
45
|
Nguyễn Đức Lành
|
344,0
|
8.530.000
|
|
46
|
Nguyễn Đức Chánh
|
1.501,7
|
15.202.500
|
|
47
|
Nguyễn Đức Đạo
|
82,9
|
10.780.400
|
|
48
|
Nguyễn Văn Thú
|
328,4
|
6.511.000
|
|
49
|
Phan Văn Hùng
|
152,9
|
4.720.500
|
|
50
|
Nguyễn Đức Lực
|
46,0
|
133.000
|
|
51
|
Lê Văn Hiếu
|
564,9
|
7.536.500
|
|
52
|
Nguyễn Thị Phi
|
32,6
|
92.000
|
|
53
|
Nguyễn Thị Chợ
|
27,6
|
0
|
|
54
|
Nguyễn Hữu Dũng
|
46,8
|
106.000
|
|
55
|
Lê Văn Quận
|
179,8
|
478.000
|
|
56
|
Nguyễn Thị Thúc
|
480,2
|
241.000
|
|
57
|
Lê Văn Xước
|
212,1
|
6.975.000
|
|
58
|
Nguyễn Thị Lạc (Sơn)
|
157,2
|
29.000
|
|
59
|
Lê Ngọc Quyết
|
314,2
|
11.028.000
|
|
60
|
Nguyễn Văn Dũng
|
313,2
|
6.148.000
|
|
61
|
Nguyễn Văn Đông
|
204,6
|
6.437.000
|
|
62
|
Võ Văn Nhân
|
104,2
|
9.235.000
|
|
63
|
Võ Văn Xinh
|
69,1
|
6.839.000
|
|
64
|
Nguyễn Văn Quang
|
255,5
|
7.747.000
|
|
65
|
Nguyễn Hữu Cao
|
27,6
|
46.000
|
|
66
|
Lê Thị Thanh
|
358,8
|
105.000
|
|
67
|
Nguyễn Đức Thạnh
|
36,8
|
10.506.800
|
|
68
|
Lê Văn Trai
|
987,7
|
12.958.000
|
|
69
|
Võ Văn Ngừng
|
41,8
|
13.322.000
|
|
70
|
Nguyễn Hữu Đích
|
152,5
|
1.129.100
|
|
71
|
Nguyễn Hữu Chiếm
|
260,2
|
7.677.000
|
|
72
|
Lê Văn Ruộng
|
36,8
|
107.000
|
|
73
|
Lê Văn Hai
|
35,9
|
9.845.500
|
|
74
|
Nguyễn Đức Hạ
|
258,5
|
5.848.000
|
|
75
|
Trần Văn Phát
|
32,6
|
594.000
|
|
76
|
Lê Thị Trông
|
9,2
|
1.000
|
|
77
|
Lê Văn Bình
|
69,4
|
1.993.000
|
|
78
|
Lê Văn Thuận
|
27,6
|
13.000
|
|
79
|
Trần Thị Hoài Hiếu
|
146,6
|
6.911.700
|
|
80
|
Nguyễn Thị Mẫu
|
392,9
|
120.000
|
|
81
|
Nguyễn Đức Đà
|
55,2
|
28.000
|
|
82
|
Nguyễn Đức Nhơn
|
162,0
|
10.523.000
|
|
83
|
Hồ Thị Hồng
|
144,4
|
104.000
|
|
84
|
Trần Văn Nguyên
|
245,0
|
1.000
|
|
85
|
Trần Văn Cách
|
179,4
|
16.066.000
|
|
86
|
Nguyễn Như Trừng
|
98,9
|
96.000
|
|
87
|
Nguyễn Thị Thiểu
|
85,7
|
92.000
|
|
88
|
Nguyễn Như Thí
|
101,3
|
118.000
|
|
89
|
Lê Thị Sáo
|
237,4
|
92.000
|
|
90
|
Lê Văn Trọng
|
307,7
|
6.085.000
|
|
91
|
Lê Văn Tình
|
9,2
|
14.000
|
|
92
|
Lê Văn Sữa
|
202,5
|
132.000
|
|
93
|
Lê Văn Cách
|
241,5
|
6.924.500
|
|
94
|
Lê Ngọc Chưởng
|
169,4
|
3.022.000
|
|
95
|
Lê Ngọc Ái
|
128,5
|
9.888.000
|
|
96
|
Trần Công Sơn
|
249,9
|
7.763.300
|
|
97
|
Nguyễn Đức Quý
|
221,4
|
5.451.200
|
|
98
|
Nguyễn Đức Quang
|
67,9
|
2.441.800
|
|
99
|
Nguyễn Văn Hiếu
|
347,8
|
12.117.000
|
|
100
|
Nguyễn Văn Chủng
|
51,8
|
2.810.500
|
|
101
|
Trần Xuân Xinh
|
388,7
|
1.707.500
|
|
102
|
Lê Văn Thơi
|
74,4
|
95.000
|
|
103
|
Nguyễn Thị Diệm
|
36,8
|
132.000
|
|
104
|
Lê Văn Sàng
|
37,6
|
1.876.000
|
|
105
|
Lê Văn Sách
|
247,7
|
10.927.500
|
|
106
|
Lê Ngọc Tịnh
|
274,6
|
7.553.500
|
|
107
|
Lê Văn Khâm
|
269,7
|
5.166.000
|
|
108
|
Nguyễn Hữu Doãn
|
51,0
|
2.721.000
|
|
109
|
Nguyễn Hữu Khánh
|
28,4
|
5.835.000
|
|
110
|
Nguyễn Hữu Khoa
|
859,2
|
8.218.000
|
|
111
|
Lê Hữu Thu
|
199,5
|
8.859.500
|
|
112
|
Lê Văn Sứ
|
253,7
|
881.000
|
|
113
|
Lê Thị Đào
|
55,2
|
43.000
|
|
114
|
Nguyễn Thị Cháu
|
27,6
|
91.000
|
|
115
|
Lê Thị Hẹ
|
254,7
|
1.925.000
|
|
116
|
Nguyễn Hữu Thật
|
203,7
|
4.736.000
|
|
117
|
Lê Văn Huấn
|
200,1
|
4.818.000
|
|
118
|
Lê Văn Tuân
|
89,2
|
298.000
|
|
119
|
Lê Văn Chuân
|
88,1
|
1.854.000
|
|
120
|
Lê Thị Hường
|
279,2
|
6.039.300
|
|
121
|
Nguyễn Đức Hóa
|
80,7
|
1.081.400
|
|
122
|
Nguyễn Đức Thiện
|
200,6
|
1.480.500
|
|
123
|
Lê Thị Bạch
|
200,0
|
862.400
|
|
124
|
Lê Văn Tuấn
|
349,4
|
10.680.800
|
|
125
|
Nguyễn Hữu Bình
|
56,0
|
5.335.500
|
|
126
|
Võ Văn Ân
|
64,4
|
28.000
|
|
127
|
Nguyễn Đức Tiện
|
435,2
|
14.818.500
|
|
128
|
Nguyễn Đức Vương
|
0,0
|
15.867.900
|
|
129
|
Nguyễn Hữu Vĩnh
|
46,0
|
4.715.500
|
|
130
|
Nguyễn Văn Sang
|
46,8
|
6.787.000
|
|
131
|
Nguyễn Văn Oanh
|
69,4
|
26.440.000
|
|
132
|
Nguyễn Văn Hiệp
|
1.676,8
|
4.385.500
|
|
133
|
Nguyễn Văn Thu
|
46,0
|
12.168.000
|
|
134
|
Nguyễn Văn Hồng
|
676,8
|
11.897.500
|
|
135
|
Lê Văn Thung
|
82,8
|
42.000
|
|
136
|
Lê Văn Linh
|
500,0
|
10.940.000
|
|
137
|
Nguyễn Văn Hòa
|
27,6
|
9.568.000
|
|
138
|
Nguyễn Văn Nghê
|
730,2
|
10.911.500
|
|
|
TỔNG CỘNG KV I
|
31.642,0
|
711.826.800
|