excel Trên tất cả cảc cột

Tên

Email *

Thông báo *

Thứ Hai, 11 tháng 5, 2015

Thông báo chỉ tiêu giao nộp vụ đông xuân 2014-2015

THÔNG BÁO CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ ĐÔNG XUÂN 2014-2015

STT
HỌ VÀ TÊN
SỐ LÚA ( Kg )
TIỀN VẬT TƯ (đ)

1
Nguyễn Thị Sót
138,4
334.000
2
Nguyễn Thị Lịch
74,2
106.000
3
Nguyễn Hữu Niềm
60,2
94.000
4
Nguyễn Hữu Quốc
1.614,2
15.092.500
5
Nguyễn Hữu Thanh
105,2
3.938.000
6
Nguyễn Hữu Thọ
1.619,1
17.071.000
7
Trần Công Tâm
251,6
13.369.000
8
Trần Công Quang
315,4
4.666.000
9
Lê Ngọc Toại
60,2
8.285.400
10
Nguyễn Thị Lời
55,2
1.095.500
11
Nguyễn Như Hiếu
255,5
6.516.000
12
Nguyễn Thị Phiến
307,0
2.038.500
13
Nguyễn Văn Ánh
37,6
28.000
14
Nguyễn Văn Cường
1.450,4
9.798.500
15
Nguyễn Hữu Minh
100,0
7.814.000
16
Nguyễn Hữu Phụng
0,0
7.871.000
17
Nguyễn Hữu Triết
18,4
1.000
18
Lê Ngọc Trâm
229,5
5.876.600
19
Lê Ngọc Tuận
303,3
7.161.000
20
Nguyễn V Phương
298,5
6.412.500
21
Nguyễn Văn Đạo
45,2
4.192.000
22
Nguyễn Thị Nga
50,2
3.903.500
23
Nguyễn Văn Minh
108,9
9.625.000
24
Võ Thị Lý
206,2
1.627.000
25
Nguyễn Thị Hạnh
74,0
2.183.000
26
Lê Ngọc Thoảng
70,2
15.000
27
Lê Ngọc Hiếu
254,5
6.458.500
28
Võ Văn Thạch
223,6
301.000
29
Võ Văn Thịnh
23,4
6.314.500
30
Võ Văn Thuần
146,3
105.000
31
Nguyễn Thị Tuyết
270,3
4.531.000
32
Cái Thị Mỹ nhung
50,2
106.000
33
Lê Ngọc Minh
81,2
11.421.400
34
Lê Văn Triển
233,2
8.274.500
35
Nguyễn Như Mão
350,5
3.321.000
36
Nguyễn Như Minh
198,3
6.221.000
37
Nguyễn Thị Lệ
112,4
12.131.500
38
Võ Văn Lĩnh
5,0
16.973.000
39
Trần Văn Thăng
36,8
106.000
40
Trần Phạm Phú Sơn
14,2
298.000
41
Nguyễn Thị Thủy
9,2
0
42
Nguyễn Văn Cước
641,0
10.423.800
43
Phan Thị Lạc
101,6
104.000
44
Nguyễn Hữu Liệu
234,2
121.000
45
Nguyễn Đức Lành
344,0
8.530.000
46
Nguyễn Đức Chánh
1.501,7
15.202.500
47
Nguyễn Đức Đạo
82,9
10.780.400
48
Nguyễn Văn Thú
328,4
6.511.000
49
Phan Văn Hùng
152,9
4.720.500
50
Nguyễn Đức Lực
46,0
133.000
51
Lê Văn Hiếu
564,9
7.536.500
52
Nguyễn Thị Phi
32,6
92.000
53
Nguyễn Thị Chợ
27,6
0
54
Nguyễn Hữu Dũng
46,8
106.000
55
Lê Văn Quận
179,8
478.000
56
Nguyễn Thị Thúc
480,2
241.000
57
Lê Văn Xước
212,1
6.975.000
58
Nguyễn Thị Lạc (Sơn)
157,2
29.000
59
Lê Ngọc Quyết
314,2
11.028.000
60
Nguyễn Văn Dũng
313,2
6.148.000
61
Nguyễn Văn Đông
204,6
6.437.000
62
Võ Văn Nhân
104,2
9.235.000
63
Võ Văn Xinh
69,1
6.839.000
64
Nguyễn Văn Quang
255,5
7.747.000
65
Nguyễn Hữu Cao
27,6
46.000
66
Lê Thị Thanh
358,8
105.000
67
Nguyễn Đức Thạnh
36,8
10.506.800
68
Lê Văn Trai
987,7
12.958.000
69
Võ Văn Ngừng
41,8
13.322.000
70
Nguyễn Hữu Đích
152,5
1.129.100
71
Nguyễn Hữu Chiếm
260,2
7.677.000
72
Lê Văn Ruộng
36,8
107.000
73
Lê Văn Hai
35,9
9.845.500
74
Nguyễn Đức Hạ
258,5
5.848.000
75
Trần Văn Phát
32,6
594.000
76
Lê Thị Trông
9,2
1.000
77
Lê Văn Bình
69,4
1.993.000
78
Lê Văn Thuận
27,6
13.000
79
Trần Thị Hoài Hiếu
146,6
6.911.700
80
Nguyễn Thị Mẫu
392,9
120.000
81
Nguyễn Đức Đà
55,2
28.000
82
Nguyễn Đức Nhơn
162,0
10.523.000
83
Hồ Thị Hồng
144,4
104.000
84
Trần Văn Nguyên
245,0
1.000
85
Trần Văn Cách
179,4
16.066.000
86
Nguyễn Như Trừng
98,9
96.000
87
Nguyễn Thị Thiểu
85,7
92.000
88
Nguyễn Như Thí
101,3
118.000
89
Lê Thị Sáo
237,4
92.000
90
Lê Văn Trọng
307,7
6.085.000
91
Lê Văn Tình
9,2
14.000
92
Lê Văn Sữa
202,5
132.000
93
Lê Văn Cách
241,5
6.924.500
94
Lê Ngọc Chưởng
169,4
3.022.000
95
Lê Ngọc Ái
128,5
9.888.000
96
Trần Công Sơn
249,9
7.763.300
97
Nguyễn Đức Quý
221,4
5.451.200
98
Nguyễn Đức Quang
67,9
2.441.800
99
Nguyễn Văn Hiếu
347,8
12.117.000
100
Nguyễn Văn Chủng
51,8
2.810.500
101
Trần Xuân Xinh
388,7
1.707.500
102
Lê Văn Thơi
74,4
95.000
103
Nguyễn Thị Diệm
36,8
132.000
104
Lê Văn Sàng
37,6
1.876.000
105
Lê Văn Sách
247,7
10.927.500
106
Lê Ngọc Tịnh
274,6
7.553.500
107
Lê Văn Khâm
269,7
5.166.000
108
Nguyễn Hữu Doãn
51,0
2.721.000
109
Nguyễn Hữu Khánh
28,4
5.835.000
110
Nguyễn Hữu Khoa
859,2
8.218.000
111
Lê Hữu Thu
199,5
8.859.500
112
Lê Văn Sứ
253,7
881.000
113
Lê Thị Đào
55,2
43.000
114
Nguyễn Thị Cháu
27,6
91.000
115
Lê Thị Hẹ
254,7
1.925.000
116
Nguyễn Hữu Thật
203,7
4.736.000
117
Lê Văn Huấn
200,1
4.818.000
118
Lê Văn Tuân
89,2
298.000
119
Lê Văn Chuân
88,1
1.854.000
120
Lê Thị Hường
279,2
6.039.300
121
Nguyễn Đức Hóa
80,7
1.081.400
122
Nguyễn Đức Thiện
200,6
1.480.500
123
Lê Thị Bạch
200,0
862.400
124
Lê Văn Tuấn
349,4
10.680.800
125
Nguyễn Hữu Bình
56,0
5.335.500
126
Võ Văn Ân
64,4
28.000
127
Nguyễn Đức Tiện
435,2
14.818.500
128
Nguyễn Đức Vương
0,0
15.867.900
129
Nguyễn Hữu Vĩnh
46,0
4.715.500
130
Nguyễn Văn Sang
46,8
6.787.000
131
Nguyễn Văn Oanh
69,4
26.440.000
132
Nguyễn Văn Hiệp
1.676,8
4.385.500
133
Nguyễn Văn Thu
46,0
12.168.000
134
Nguyễn Văn Hồng
676,8
11.897.500
135
Lê Văn Thung
82,8
42.000
136
Lê Văn Linh
500,0
10.940.000
137
Nguyễn Văn Hòa
27,6
9.568.000
138
Nguyễn Văn Nghê
730,2
10.911.500

TỔNG CỘNG KV I
31.642,0
711.826.800
THÔNG BÁO CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ ĐÔNG XUÂN 2014-2015

STT
HỌ VÀ TÊN
SỐ LÚA ( Kg )
TIỀN VẬT TƯ (đ)
1
Nguyễn Thị Sót
138,4
334.000
2
Nguyễn Thị Lịch
74,2
106.000
3
Nguyễn Hữu Niềm
60,2
94.000
4
Nguyễn Hữu Quốc
1.614,2
15.092.500
5
Nguyễn Hữu Thanh
105,2
3.938.000
6
Nguyễn Hữu Thọ
1.619,1
17.071.000
7
Trần Công Tâm
251,6
13.369.000
8
Trần Công Quang
315,4
4.666.000
9
Lê Ngọc Toại
60,2
8.285.400
10
Nguyễn Thị Lời
55,2
1.095.500
11
Nguyễn Như Hiếu
255,5
6.516.000
12
Nguyễn Thị Phiến
307,0
2.038.500
13
Nguyễn Văn Ánh
37,6
28.000
14
Nguyễn Văn Cường
1.450,4
9.798.500
15
Nguyễn Hữu Minh
100,0
7.814.000
16
Nguyễn Hữu Phụng
0,0
7.871.000
17
Nguyễn Hữu Triết
18,4
1.000
18
Lê Ngọc Trâm
229,5
5.876.600
19
Lê Ngọc Tuận
303,3
7.161.000
20
Nguyễn V Phương
298,5
6.412.500
21
Nguyễn Văn Đạo
45,2
4.192.000
22
Nguyễn Thị Nga
50,2
3.903.500
23
Nguyễn Văn Minh
108,9
9.625.000
24
Võ Thị Lý
206,2
1.627.000
25
Nguyễn Thị Hạnh
74,0
2.183.000
26
Lê Ngọc Thoảng
70,2
15.000
27
Lê Ngọc Hiếu
254,5
6.458.500
28
Võ Văn Thạch
223,6
301.000
29
Võ Văn Thịnh
23,4
6.314.500
30
Võ Văn Thuần
146,3
105.000
31
Nguyễn Thị Tuyết
270,3
4.531.000
32
Cái Thị Mỹ nhung
50,2
106.000
33
Lê Ngọc Minh
81,2
11.421.400
34
Lê Văn Triển
233,2
8.274.500
35
Nguyễn Như Mão
350,5
3.321.000
36
Nguyễn Như Minh
198,3
6.221.000
37
Nguyễn Thị Lệ
112,4
12.131.500
38
Võ Văn Lĩnh
5,0
16.973.000
39
Trần Văn Thăng
36,8
106.000
40
Trần Phạm Phú Sơn
14,2
298.000
41
Nguyễn Thị Thủy
9,2
0
42
Nguyễn Văn Cước
641,0
10.423.800
43
Phan Thị Lạc
101,6
104.000
44
Nguyễn Hữu Liệu
234,2
121.000
45
Nguyễn Đức Lành
344,0
8.530.000
46
Nguyễn Đức Chánh
1.501,7
15.202.500
47
Nguyễn Đức Đạo
82,9
10.780.400
48
Nguyễn Văn Thú
328,4
6.511.000
49
Phan Văn Hùng
152,9
4.720.500
50
Nguyễn Đức Lực
46,0
133.000
51
Lê Văn Hiếu
564,9
7.536.500
52
Nguyễn Thị Phi
32,6
92.000
53
Nguyễn Thị Chợ
27,6
0
54
Nguyễn Hữu Dũng
46,8
106.000
55
Lê Văn Quận
179,8
478.000
56
Nguyễn Thị Thúc
480,2
241.000
57
Lê Văn Xước
212,1
6.975.000
58
Nguyễn Thị Lạc (Sơn)
157,2
29.000
59
Lê Ngọc Quyết
314,2
11.028.000
60
Nguyễn Văn Dũng
313,2
6.148.000
61
Nguyễn Văn Đông
204,6
6.437.000
62
Võ Văn Nhân
104,2
9.235.000
63
Võ Văn Xinh
69,1
6.839.000
64
Nguyễn Văn Quang
255,5
7.747.000
65
Nguyễn Hữu Cao
27,6
46.000
66
Lê Thị Thanh
358,8
105.000
67
Nguyễn Đức Thạnh
36,8
10.506.800
68
Lê Văn Trai
987,7
12.958.000
69
Võ Văn Ngừng
41,8
13.322.000
70
Nguyễn Hữu Đích
152,5
1.129.100
71
Nguyễn Hữu Chiếm
260,2
7.677.000
72
Lê Văn Ruộng
36,8
107.000
73
Lê Văn Hai
35,9
9.845.500
74
Nguyễn Đức Hạ
258,5
5.848.000
75
Trần Văn Phát
32,6
594.000
76
Lê Thị Trông
9,2
1.000
77
Lê Văn Bình
69,4
1.993.000
78
Lê Văn Thuận
27,6
13.000
79
Trần Thị Hoài Hiếu
146,6
6.911.700
80
Nguyễn Thị Mẫu
392,9
120.000
81
Nguyễn Đức Đà
55,2
28.000
82
Nguyễn Đức Nhơn
162,0
10.523.000
83
Hồ Thị Hồng
144,4
104.000
84
Trần Văn Nguyên
245,0
1.000
85
Trần Văn Cách
179,4
16.066.000
86
Nguyễn Như Trừng
98,9
96.000
87
Nguyễn Thị Thiểu
85,7
92.000
88
Nguyễn Như Thí
101,3
118.000
89
Lê Thị Sáo
237,4
92.000
90
Lê Văn Trọng
307,7
6.085.000
91
Lê Văn Tình
9,2
14.000
92
Lê Văn Sữa
202,5
132.000
93
Lê Văn Cách
241,5
6.924.500
94
Lê Ngọc Chưởng
169,4
3.022.000
95
Lê Ngọc Ái
128,5
9.888.000
96
Trần Công Sơn
249,9
7.763.300
97
Nguyễn Đức Quý
221,4
5.451.200
98
Nguyễn Đức Quang
67,9
2.441.800
99
Nguyễn Văn Hiếu
347,8
12.117.000
100
Nguyễn Văn Chủng
51,8
2.810.500
101
Trần Xuân Xinh
388,7
1.707.500
102
Lê Văn Thơi
74,4
95.000
103
Nguyễn Thị Diệm
36,8
132.000
104
Lê Văn Sàng
37,6
1.876.000
105
Lê Văn Sách
247,7
10.927.500
106
Lê Ngọc Tịnh
274,6
7.553.500
107
Lê Văn Khâm
269,7
5.166.000
108
Nguyễn Hữu Doãn
51,0
2.721.000
109
Nguyễn Hữu Khánh
28,4
5.835.000
110
Nguyễn Hữu Khoa
859,2
8.218.000
111
Lê Hữu Thu
199,5
8.859.500
112
Lê Văn Sứ
253,7
881.000
113
Lê Thị Đào
55,2
43.000
114
Nguyễn Thị Cháu
27,6
91.000
115
Lê Thị Hẹ
254,7
1.925.000
116
Nguyễn Hữu Thật
203,7
4.736.000
117
Lê Văn Huấn
200,1
4.818.000
118
Lê Văn Tuân
89,2
298.000
119
Lê Văn Chuân
88,1
1.854.000
120
Lê Thị Hường
279,2
6.039.300
121
Nguyễn Đức Hóa
80,7
1.081.400
122
Nguyễn Đức Thiện
200,6
1.480.500
123
Lê Thị Bạch
200,0
862.400
124
Lê Văn Tuấn
349,4
10.680.800
125
Nguyễn Hữu Bình
56,0
5.335.500
126
Võ Văn Ân
64,4
28.000
127
Nguyễn Đức Tiện
435,2
14.818.500
128
Nguyễn Đức Vương
0,0
15.867.900
129
Nguyễn Hữu Vĩnh
46,0
4.715.500
130
Nguyễn Văn Sang
46,8
6.787.000
131
Nguyễn Văn Oanh
69,4
26.440.000
132
Nguyễn Văn Hiệp
1.676,8
4.385.500
133
Nguyễn Văn Thu
46,0
12.168.000
134
Nguyễn Văn Hồng
676,8
11.897.500
135
Lê Văn Thung
82,8
42.000
136
Lê Văn Linh
500,0
10.940.000
137
Nguyễn Văn Hòa
27,6
9.568.000
138
Nguyễn Văn Nghê
730,2
10.911.500

TỔNG CỘNG KV I
31.642,0
711.826.800