excel Trên tất cả cảc cột

Tên

Email *

Thông báo *

Thứ Sáu, 13 tháng 5, 2022

CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ ĐÔNG XUÂN 2021-2022

UBND XÃ HẢI PHONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HTX HƯNG NHƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỈ TIÊU THANH TOÁN VỤ ĐÔNG XUÂN 2021-2022 số HỌ VÀ TÊN Tổng vụ 75% Tiền 75% Chỉ tiêu25% TT THÀNH VIÊN Đông xuân GIÃN NỢ Giao nộp 1 Nguyễn Thị Sót 200.000 150.000 50.000 2 NguyễnThị Lịch 80.000 60.000 20.000 3 Nguyễn Hữu Niềm 240.000 180.000 60.000 4 Nguyễn Hữu Quốc 23.855.000 17.891.250 5.963.750 5 Nguyễn Hữu Thanh 1.562.800 1.172.100 390.700 6 Nguyễn Hữu Thọ 18.580.000 13.935.000 4.645.000 7 Trần Công Tâm 13.836.000 10.377.000 3.459.000 8 Võ Thị Thuần 80.000 60.000 20.000 9 Lê Ngọc Toại 240.000 180.000 60.000 10 Võ Văn Lực 240.000 180.000 60.000 11 Nguyễn Như Hiếu 12.127.000 9.095.250 3.031.750 12 Nguyễn Thị Phiến 160.000 120.000 40.000 13 Nguyễn Văn Ánh 120.000 90.000 30.000 14 Nguyễn Văn Cường 29.260.700 21.945.525 7.315.175 15 Nguyễn Hữu Minh 280.000 210.000 70.000 16 Nguyễn Hữu Phụng 1.128.500 846.375 282.125 17 Nguyễn Hữu Triết 80.000 60.000 20.000 18 Lê Ngọc Trâm 11.938.850 8.954.138 2.984.713 19 Lê Ngọc Tuận 12.758.050 9.568.538 3.189.513 20 Nguyễn Văn Phương 609.450 457.088 152.363 21 Nguyễn Văn Đạo 3.148.850 2.361.638 787.213 22 Nguyễn Thị Nga 743.950 557.963 185.988 23 Nguyễn Văn Minh 1.924.250 1.443.188 481.063 24 Võ Thị Lý 1.155.850 866.888 288.963 25 Nguyễn Thị Hạnh 343.750 257.813 85.938 26 Lê Ngọc Thoảng 386.400 289.800 96.600 27 Lê Ngọc Hiếu 5.653.900 4.240.425 1.413.475 28 Nguyễn Thị Chuyền 1.265.200 948.900 316.300 29 Võ Văn Thịnh 1.995.650 1.496.738 498.913 30 Võ Văn Thuần 80.000 60.000 20.000 31 Nguyễn Thị Tuyết 200.000 150.000 50.000 32 Cái Thị Mỹ Nhung 40.000 30.000 10.000 33 Lê Ngọc Minh 17.433.000 13.074.750 4.358.250 34 Lê Văn Triển 13.309.950 9.982.463 3.327.488 35 Nguyễn Như Cửu 1.448.616 1.086.462 362.154 36 Nguyễn Thị H Hoa 1.700.350 1.275.263 425.088 37 Nguyễn Thị Lệ 17.808.000 13.356.000 4.452.000 38 Võ Văn Lĩnh 3.625.000 2.718.750 906.250 39 Trần Văn Thăng 160.000 120.000 40.000 40 Trần Phạm Phú Sơn 3.498.000 2.623.500 874.500 41 Nguyễn Văn Cước 14.865.400 11.149.050 3.716.350 42 Phan Thị Lạc 160.000 120.000 40.000 43 Nguyễn Hữu Liệu 280.000 210.000 70.000 44 Nguyễn Đức Lành 15.085.050 11.313.788 3.771.263 45 Nguyễn Đức Chánh 21.728.450 16.296.338 5.432.113 46 Nguyễn Đức Đạo 21.553.100 16.164.825 5.388.275 47 Nguyễn Văn Thành 1.875.400 1.406.550 468.850 48 Phan Văn Hùng 4.320.000 3.240.000 1.080.000 49 Nguyễn Đức Lực 13.053.450 9.790.088 3.263.363 50 Lê Văn Hiếu 5.919.900 4.439.925 1.479.975 51 Nguyễn Thị Phi 120.000 90.000 30.000 52 Nguyễn Thị Chợ 120.000 90.000 30.000 53 Nguyễn Hữu Dũng 160.000 120.000 40.000 54 Lê Văn Quận 1.917.500 1.438.125 479.375 55 Nguyễn Thị Thúc 1.811.850 1.358.888 452.963 56 Lê Văn Xước 2.837.200 2.127.900 709.300 57 Nguyễn Thị Lạc (S) 240.000 180.000 60.000 58 Lê Ngọc Quyết 2.485.650 1.864.238 621.413 59 Nguyễn Văn Dũng 2.447.250 1.835.438 611.813 60 Nguyễn Văn Đông 160.000 120.000 40.000 61 Võ Văn Nhân 280.000 210.000 70.000 62 Võ Văn Xinh 1.186.750 890.063 296.688 63 Nguyễn Văn Quang 5.084.550 3.813.413 1.271.138 64 Nguyễn Hữu Cao 120.000 90.000 30.000 65 Lê Thị Thanh 200.000 150.000 50.000 66 Nguyễn Đức Thạnh 7.768.000 5.826.000 1.942.000 67 Lê Văn Trai 240.000 180.000 60.000 68 Lê Văn Hùng 18.650.000 13.987.500 4.662.500 69 Võ Văn Ngừng 18.637.500 13.978.125 4.659.375 70 Nguyễn Hữu Đích 120.000 90.000 30.000 71 Nguyễn Hữu Chiếm 1.629.500 1.222.125 407.375 72 Nguyễn Thị Dẫn 160.000 120.000 40.000 73 Lê Văn Hai 22.867.000 17.150.250 5.716.750 74 Nguyễn Đức Hạ 10.164.650 7.623.488 2.541.163 75 Trần Văn Phát 959.400 719.550 239.850 76 Lê Thị Trông 40.000 30.000 10.000 77 Lê Văn Bình 530.000 397.500 132.500 78 Lê Văn Thuận 120.000 90.000 30.000 79 Trần Thị Hoài Hiếu 15.860.500 11.895.375 3.965.125 80 Nguyễn Thị Mẫu 1.773.550 1.330.163 443.388 81 Nguyễn Đức Nhơn 240.000 180.000 60.000 82 Hồ Thị Hồng 7.276.200 5.457.150 1.819.050 83 Trần Văn Nguyên 200.000 150.000 50.000 84 Trần Văn Cách 120.000 90.000 30.000 85 Nguyễn Như Trừng 521.450 391.088 130.363 86 Nguyễn Thị Thiểu 539.300 404.475 134.825 87 Nguyễn Như Thí 534.350 400.763 133.588 88 Lê Thị Sáo 280.000 210.000 70.000 89 Lê Văn Nam 21.798.000 16.348.500 5.449.500 90 Lê Văn Tình 40.000 30.000 10.000 91 Lê Văn Sữa 120.000 90.000 30.000 92 Lê Văn Cách 1.569.650 1.177.238 392.413 93 Lê Ngọc Chưởng 160.000 120.000 40.000 94 Lê Ngọc Ái 40.000 30.000 10.000 95 Trần Công Sơn 12.916.800 9.687.600 3.229.200 96 Nguyễn Đức Quý 8.479.950 6.359.963 2.119.988 97 Nguyễn Đức Quang 12.207.900 9.155.925 3.051.975 98 Nguyễn Văn Hiếu 3.624.900 2.718.675 906.225 99 Nguyễn Văn Chủng 4.535.000 3.401.250 1.133.750 100 Trần Xuân Xinh 320.000 240.000 80.000 101 Lê Văn Thơi 280.000 210.000 70.000 102 Lê Thị Diêm 160.000 120.000 40.000 103 Lê Văn Sàng 1.181.800 886.350 295.450 104 Lê Văn Sách 14.214.250 10.660.688 3.553.563 105 Lê Ngọc Tịnh 1.783.600 1.337.700 445.900 106 Lê Văn Khâm 10.118.050 7.588.538 2.529.513 107 Nguyễn Hữu Doãn 200.000 150.000 50.000 108 Nguyễn Hữu Khánh 10.760.000 8.070.000 2.690.000 109 Nguyễn Hữu Khoa 12.359.500 9.269.625 3.089.875 110 Lê Hữu Thu 13.928.800 10.446.600 3.482.200 111 Lê Văn Sứ 200.000 150.000 50.000 112 Lê Thị Đào 240.000 180.000 60.000 113 Nguyễn Thị Cháu 120.000 90.000 30.000 114 Lê Thị Hẹ 5.148.000 3.861.000 1.287.000 115 Nguyễn Hữu Thật 1.132.900 849.675 283.225 116 Lê Văn Huấn 8.149.000 6.111.750 2.037.250 117 Lê Văn Tuân 4.599.000 3.449.250 1.149.750 118 Lê Văn Chuân 7.038.000 5.278.500 1.759.500 119 Lê Thị Hường 8.061.750 6.046.313 2.015.438 120 Nguyễn Đức Hóa 1.864.150 1.398.113 466.038 121 Phan Thị Côi 1.093.900 820.425 273.475 122 Lê Thị Bạch 1.180.000 885.000 295.000 123 Lê Văn Tuấn 15.004.100 11.253.075 3.751.025 124 Nguyễn Hữu Bình 2.706.000 2.029.500 676.500 125 Võ Văn Ân 280.000 210.000 70.000 126 Nguyễn Đức Tiện 2.042.500 1.531.875 510.625 127 Nguyễn Đức Vương 2.755.000 2.066.250 688.750 128 Phan Thị Mai 200.000 150.000 50.000 129 Nguyễn Văn Sang 2.905.000 2.178.750 726.250 130 Nguyễn Văn Oanh 7.622.000 5.716.500 1.905.500 131 Nguyễn Văn Hiệp 2.845.000 2.133.750 711.250 132 Lê Thị Dung 200.000 150.000 50.000 133 Nguyễn Văn Hồng 4.367.500 3.275.625 1.091.875 134 Lê Văn Thung 360.000 270.000 90.000 135 Lê Văn Linh 4.285.000 3.213.750 1.071.250 136 Nguyễn Văn Hòa 2.220.000 1.665.000 555.000 137 Nguyễn Văn Nghê 2.180.000 1.635.000 545.000 138 Nguyễn Như Lỵ 2.420.300 1.815.225 605.075 139 Nguyễn Đức Tăng 309.450 232.088 77.363 140 Trần Anh Tuấn 280.000 210.000 70.000 141 Nguyễn Đức Tịch 15.751.000 11.813.250 3.937.750 142 Nguyễn Đức Long 11.061.500 8.296.125 2.765.375 143 Nguyễn Đức Bình 30.460.000 22.845.000 7.615.000 144 Nguyễn Đức Lưỡng 718.000 538.500 179.500 145 Nguyễn Đức Thuận 2.721.550 2.041.163 680.388 146 Nguyễn Đức Hảnh 12.719.050 9.539.288 3.179.763 147 Nguyễn Hữu Lợi 11.643.600 8.732.700 2.910.900 148 Lê Văn Bài 240.000 180.000 60.000 149 Lê Văn Dũng 17.643.000 13.232.250 4.410.750 150 Ngô Đức Tuấn 4.093.250 3.069.938 1.023.313 151 Ngô Đức Tài 40.000 30.000 10.000 152 Nguyễn Đức Thụ 371.000 278.250 92.750 153 Nguyễn Đức Thi 7.955.300 5.966.475 1.988.825 154 Nguyễn Đ. Thượng 4.347.050 3.260.288 1.086.763 155 Nguyễn Đức Tường 49.957.500 37.468.125 12.489.375 156 Nguyễn Đức Tương 33.345.500 25.009.125 8.336.375 157 Nguyễn Đức Tài 39.164.000 29.373.000 9.791.000 158 Nguyễn Thị Diệp 120.000 90.000 30.000 159 Nguyễn Thị Tòa 9.656.000 7.242.000 2.414.000 160 Lê Thị Khiếu 200.000 150.000 50.000 161 Nguyễn Đức Linh 13.821.750 10.366.313 3.455.438 162 Trần Văn Thể 1.731.150 1.298.363 432.788 163 Lê Văn Bình 464.000 348.000 116.000 164 Lê Văn Trình 160.000 120.000 40.000 165 Nguyễn Hữu Tánh 280.000 210.000 70.000 166 Nguyễn Hữu Cường 12.843.400 9.632.550 3.210.850 167 Nguyễn Hữu Ngự 441.550 331.163 110.388 168 Nguyễn Thị Sương 40.000 30.000 10.000 169 Nguyễn Như Thi 7.518.024 5.638.518 1.879.506 170 Nguyễn Thị Hựu 1.355.082 1.016.312 338.771 171 Nguyễn Như Thịnh 160.000 120.000 40.000 172 Nguyễn Văn Niệm 740.350 555.263 185.088 173 Nguyễn Đức Ấm 1.782.450 1.336.838 445.613 174 Nguyễn Đức Thắng 15.373.000 11.529.750 3.843.250 175 Nguyễn Đức Thông 2.523.000 1.892.250 630.750 176 Trần Văn Phấn 0 0 0 177 Thái Thị Cháu 120.000 90.000 30.000 178 Trần Văn Thanh 21.032.000 15.774.000 5.258.000 179 Nguyễn Đức Kháng 1.057.000 792.750 264.250 180 Nguyễn Đức Sơn 1.776.650 1.332.488 444.163 181 Nguyễn Thị Phương 200.000 150.000 50.000 182 Đào Lụt 1.667.100 1.250.325 416.775 183 Đào Duy Long 1.011.100 758.325 252.775 184 Võ Thị Vẽ 80.000 60.000 20.000 185 Nguyễn Đức Tao 280.000 210.000 70.000 186 Nguyễn Thị Xuân 280.000 210.000 70.000 187 Nguyễn Như Kha 286.550 214.913 71.638 188 Nguyễn Thị Sương 1 80.000 60.000 20.000 189 Nguyễn Đức Thọ 1.365.650 1.024.238 341.413 190 Nguyễn Đức Lộc 13.669.200 10.251.900 3.417.300 191 Nguyễn Đức Dự 18.390.700 13.793.025 4.597.675 192 Nguyễn Đức Vương 601.850 451.388 150.463 193 Lê Ngọc Vinh 10.587.850 7.940.888 2.646.963 194 Nguyễn Đức Cường 8.447.500 6.335.625 2.111.875 195 Nguyễn Thị Thẻo 1.023.000 767.250 255.750 196 Nguyễn Như Trình 280.000 210.000 70.000 197 Nguyễn Như Thời 18.529.500 13.897.125 4.632.375 198 Nguyễn Đức Lược 322.050 241.538 80.513 199 Võ Văn Châu 200.000 150.000 50.000 200 Nguyễn Hữu Thạnh 922.500 691.875 230.625 201 Nguyễn Hữu Sửu 6.246.000 4.684.500 1.561.500 202 Nguyễn Hữu Phóng 2.023.750 1.517.813 505.938 203 Nguyễn Hữu Thứ 21.591.100 16.193.325 5.397.775 204 Nguyễn Đức Tý 13.523.850 10.142.888 3.380.963 205 Nguyễn Đức Vang 20.260.500 15.195.375 5.065.125 206 Nguyễn Hữu Chu 280.000 210.000 70.000 207 Nguyễn Hữu Thành c 40.000 30.000 10.000 208 Nguyễn Hữu Bình 251.300 188.475 62.825 209 Nguyễn Đức Giáo 160.000 120.000 40.000 210 Nguyễn Đức Hỷ 120.000 90.000 30.000 211 Nguyễn Đức Chớ 280.000 210.000 70.000 212 Lê Văn Mẫu 19.242.100 14.431.575 4.810.525 213 Nguyễn Đức Phồn 6.565.000 4.923.750 1.641.250 214 Nguyễn Đức Phả 5.859.600 4.394.700 1.464.900 215 Nguyễn Đ. Khương 280.000 210.000 70.000 216 Nguyễn Như Thiểu 10.545.750 7.909.313 2.636.438 217 Nguyễn Như Thảnh 2.997.500 2.248.125 749.375 218 Nguyễn Đức Thiện 2.609.650 1.957.238 652.413 219 Nguyễn Đức Tài 120.000 90.000 30.000 220 Nguyễn Đức Tiến 160.950 120.713 40.238 221 Nguyễn Như Phương 12.361.200 9.270.900 3.090.300 222 Lê Ngọc Trung 160.000 120.000 40.000 223 Lê Thị Ngọc Hân 412.600 309.450 103.150 224 Nguyễn Hữu Quân 2.676.500 2.007.375 669.125 225 Nguyễn Thị Ngọc 372.850 279.638 93.213 226 Nguyễn Hữu Đới 200.000 150.000 50.000 227 Nguyễn Hữu Chức 33.721.000 25.290.750 8.430.250 228 Nguyễn Hữu Thừa 24.584.000 18.438.000 6.146.000 229 Nguyễn Hữu Thành 40.000 30.000 10.000 230 Trần Thị Thẻo 1.161.850 871.388 290.463 231 Nguyễn Thị Huệ 4.510.550 3.382.913 1.127.638 232 Nguyễn Hữu Bửu 360.000 270.000 90.000 233 Nguyễn Thị Đíu 120.000 90.000 30.000 234 Hồ Văn Tám 39.103.950 29.327.963 9.775.988 235 Hồ Tuấn 5.041.000 3.780.750 1.260.250 236 Hồ Tý 28.780.000 21.585.000 7.195.000 237 Nguyễn Hữu Có 1.921.000 1.440.750 480.250 238 Nguyễn Hữu Thành 2.094.100 1.570.575 523.525 239 Nguyễn Thị Tránh 120.000 90.000 30.000 240 Nguyễn Thị Cành 853.500 640.125 213.375 241 Nguyễn Đức Vân 4.679.550 3.509.663 1.169.888 242 Nguyễn Đức Khánh 31.133.700 23.350.275 7.783.425 243 Võ Văn Chung 2.362.300 1.771.725 590.575 244 Võ Văn Thuyết 40.000 30.000 10.000 245 Võ Văn Quốc 1.708.950 1.281.713 427.238 246 Nguyễn Thị Gái 200.000 150.000 50.000 247 Nguyễn Đức Hồng 40.000 30.000 10.000 248 Nguyễn Hữu Phong 80.000 60.000 20.000 249 Nguyễn Hữu Toán 10.562.900 7.922.175 2.640.725 250 Nguyễn Hữu Hòa 14.015.050 10.511.288 3.503.763 251 Nguyễn Đức Nồng 280.000 210.000 70.000 TỔNG CỘNG 1.403.651.572 0 1.052.738.679 350.912.893

Thứ Năm, 12 tháng 5, 2022

CHỈ TIÊU GIÃN NỢ ĐÔNG XUÂN 2022

1 Nguyễn Thị Sót 200.000 150.000 50.000 2 NguyễnThị Lịch 80.000 60.000 20.000 3 Nguyễn Hữu Niềm 240.000 180.000 60.000 4 Nguyễn Hữu Quốc 23.855.000 17.891.250 5.963.750 5 Nguyễn Hữu Thanh 1.562.800 1.172.100 390.700 6 Nguyễn Hữu Thọ 18.580.000 13.935.000 4.645.000 7 Trần Công Tâm 13.836.000 10.377.000 3.459.000 8 Võ Thị Thuần 80.000 60.000 20.000 9 Lê Ngọc Toại 240.000 180.000 60.000 10 Võ Văn Lực 240.000 180.000 60.000 11 Nguyễn Như Hiếu 12.127.000 9.095.250 3.031.750 12 Nguyễn Thị Phiến 160.000 120.000 40.000 13 Nguyễn Văn Ánh 120.000 90.000 30.000 14 Nguyễn Văn Cường 29.260.700 21.945.525 7.315.175 15 Nguyễn Hữu Minh 280.000 210.000 70.000 16 Nguyễn Hữu Phụng 1.128.500 846.375 282.125 17 Nguyễn Hữu Triết 80.000 60.000 20.000 18 Lê Ngọc Trâm 11.938.850 8.954.138 2.984.713 19 Lê Ngọc Tuận 12.758.050 9.568.538 3.189.513 20 Nguyễn Văn Phương 609.450 457.088 152.363 21 Nguyễn Văn Đạo 3.148.850 2.361.638 787.213 22 Nguyễn Thị Nga 743.950 557.963 185.988 23 Nguyễn Văn Minh 1.924.250 1.443.188 481.063 24 Võ Thị Lý 1.155.850 866.888 288.963 25 Nguyễn Thị Hạnh 343.750 257.813 85.938 26 Lê Ngọc Thoảng 386.400 289.800 96.600 27 Lê Ngọc Hiếu 5.653.900 4.240.425 1.413.475 28 Nguyễn Thị Chuyền 1.265.200 948.900 316.300 29 Võ Văn Thịnh 1.995.650 1.496.738 498.913 30 Võ Văn Thuần 80.000 60.000 20.000 31 Nguyễn Thị Tuyết 200.000 150.000 50.000 32 Cái Thị Mỹ Nhung 40.000 30.000 10.000 33 Lê Ngọc Minh 17.433.000 13.074.750 4.358.250 34 Lê Văn Triển 13.309.950 9.982.463 3.327.488 35 Nguyễn Như Cửu 1.448.616 1.086.462 362.154 36 Nguyễn Thị H Hoa 1.700.350 1.275.263 425.088 37 Nguyễn Thị Lệ 17.808.000 13.356.000 4.452.000 38 Võ Văn Lĩnh 3.625.000 2.718.750 906.250 39 Trần Văn Thăng 160.000 120.000 40.000 40 Trần Phạm Phú Sơn 3.498.000 2.623.500 874.500 41 Nguyễn Văn Cước 14.865.400 11.149.050 3.716.350 42 Phan Thị Lạc 160.000 120.000 40.000 43 Nguyễn Hữu Liệu 280.000 210.000 70.000 44 Nguyễn Đức Lành 15.085.050 11.313.788 3.771.263 45 Nguyễn Đức Chánh 21.728.450 16.296.338 5.432.113 46 Nguyễn Đức Đạo 21.553.100 16.164.825 5.388.275 47 Nguyễn Văn Thành 1.875.400 1.406.550 468.850 48 Phan Văn Hùng 4.320.000 3.240.000 1.080.000 49 Nguyễn Đức Lực 13.053.450 9.790.088 3.263.363 50 Lê Văn Hiếu 5.919.900 4.439.925 1.479.975 51 Nguyễn Thị Phi 120.000 90.000 30.000 52 Nguyễn Thị Chợ 120.000 90.000 30.000 53 Nguyễn Hữu Dũng 160.000 120.000 40.000 54 Lê Văn Quận 1.917.500 1.438.125 479.375 55 Nguyễn Thị Thúc 1.811.850 1.358.888 452.963 56 Lê Văn Xước 2.837.200 2.127.900 709.300 57 Nguyễn Thị Lạc (S) 240.000 180.000 60.000 58 Lê Ngọc Quyết 2.485.650 1.864.238 621.413 59 Nguyễn Văn Dũng 2.447.250 1.835.438 611.813 60 Nguyễn Văn Đông 160.000 120.000 40.000 61 Võ Văn Nhân 280.000 210.000 70.000 62 Võ Văn Xinh 1.186.750 890.063 296.688 63 Nguyễn Văn Quang 5.084.550 3.813.413 1.271.138 64 Nguyễn Hữu Cao 120.000 90.000 30.000 65 Lê Thị Thanh 200.000 150.000 50.000 66 Nguyễn Đức Thạnh 7.768.000 5.826.000 1.942.000 67 Lê Văn Trai 240.000 180.000 60.000 68 Lê Văn Hùng 18.650.000 13.987.500 4.662.500 69 Võ Văn Ngừng 18.637.500 13.978.125 4.659.375 70 Nguyễn Hữu Đích 120.000 90.000 30.000 71 Nguyễn Hữu Chiếm 1.629.500 1.222.125 407.375 72 Nguyễn Thị Dẫn 160.000 120.000 40.000 73 Lê Văn Hai 22.867.000 17.150.250 5.716.750 74 Nguyễn Đức Hạ 10.164.650 7.623.488 2.541.163 75 Trần Văn Phát 959.400 719.550 239.850 76 Lê Thị Trông 40.000 30.000 10.000 77 Lê Văn Bình 530.000 397.500 132.500 78 Lê Văn Thuận 120.000 90.000 30.000 79 Trần Thị Hoài Hiếu 15.860.500 11.895.375 3.965.125 80 Nguyễn Thị Mẫu 1.773.550 1.330.163 443.388 81 Nguyễn Đức Nhơn 240.000 180.000 60.000 82 Hồ Thị Hồng 7.276.200 5.457.150 1.819.050 83 Trần Văn Nguyên 200.000 150.000 50.000 84 Trần Văn Cách 120.000 90.000 30.000 85 Nguyễn Như Trừng 521.450 391.088 130.363 86 Nguyễn Thị Thiểu 539.300 404.475 134.825 87 Nguyễn Như Thí 534.350 400.763 133.588 88 Lê Thị Sáo 280.000 210.000 70.000 89 Lê Văn Nam 21.798.000 16.348.500 5.449.500 90 Lê Văn Tình 40.000 30.000 10.000 91 Lê Văn Sữa 120.000 90.000 30.000 92 Lê Văn Cách 1.569.650 1.177.238 392.413 93 Lê Ngọc Chưởng 160.000 120.000 40.000 94 Lê Ngọc Ái 40.000 30.000 10.000 95 Trần Công Sơn 12.916.800 9.687.600 3.229.200 96 Nguyễn Đức Quý 8.479.950 6.359.963 2.119.988 97 Nguyễn Đức Quang 12.207.900 9.155.925 3.051.975 98 Nguyễn Văn Hiếu 3.624.900 2.718.675 906.225 99 Nguyễn Văn Chủng 4.535.000 3.401.250 1.133.750 100 Trần Xuân Xinh 320.000 240.000 80.000 101 Lê Văn Thơi 280.000 210.000 70.000 102 Lê Thị Diêm 160.000 120.000 40.000 103 Lê Văn Sàng 1.181.800 886.350 295.450 104 Lê Văn Sách 14.214.250 10.660.688 3.553.563 105 Lê Ngọc Tịnh 1.783.600 1.337.700 445.900 106 Lê Văn Khâm 10.118.050 7.588.538 2.529.513 107 Nguyễn Hữu Doãn 200.000 150.000 50.000 108 Nguyễn Hữu Khánh 10.760.000 8.070.000 2.690.000 109 Nguyễn Hữu Khoa 12.359.500 9.269.625 3.089.875 110 Lê Hữu Thu 13.928.800 10.446.600 3.482.200 111 Lê Văn Sứ 200.000 150.000 50.000 112 Lê Thị Đào 240.000 180.000 60.000 113 Nguyễn Thị Cháu 120.000 90.000 30.000 114 Lê Thị Hẹ 5.148.000 3.861.000 1.287.000 115 Nguyễn Hữu Thật 1.132.900 849.675 283.225 116 Lê Văn Huấn 8.149.000 6.111.750 2.037.250 117 Lê Văn Tuân 4.599.000 3.449.250 1.149.750 118 Lê Văn Chuân 7.038.000 5.278.500 1.759.500 119 Lê Thị Hường 8.061.750 6.046.313 2.015.438 120 Nguyễn Đức Hóa 1.864.150 1.398.113 466.038 121 Phan Thị Côi 1.093.900 820.425 273.475 122 Lê Thị Bạch 1.180.000 885.000 295.000 123 Lê Văn Tuấn 15.004.100 11.253.075 3.751.025 124 Nguyễn Hữu Bình 2.706.000 2.029.500 676.500 125 Võ Văn Ân 280.000 210.000 70.000 126 Nguyễn Đức Tiện 2.042.500 1.531.875 510.625 127 Nguyễn Đức Vương 2.755.000 2.066.250 688.750 128 Phan Thị Mai 200.000 150.000 50.000 129 Nguyễn Văn Sang 2.905.000 2.178.750 726.250 130 Nguyễn Văn Oanh 7.622.000 5.716.500 1.905.500 131 Nguyễn Văn Hiệp 2.845.000 2.133.750 711.250 132 Lê Thị Dung 200.000 150.000 50.000 133 Nguyễn Văn Hồng 4.367.500 3.275.625 1.091.875 134 Lê Văn Thung 360.000 270.000 90.000 135 Lê Văn Linh 4.285.000 3.213.750 1.071.250 136 Nguyễn Văn Hòa 2.220.000 1.665.000 555.000 137 Nguyễn Văn Nghê 2.180.000 1.635.000 545.000 138 Nguyễn Như Lỵ 2.420.300 1.815.225 605.075 139 Nguyễn Đức Tăng 309.450 232.088 77.363 140 Trần Anh Tuấn 280.000 210.000 70.000 141 Nguyễn Đức Tịch 15.751.000 11.813.250 3.937.750 142 Nguyễn Đức Long 11.061.500 8.296.125 2.765.375 143 Nguyễn Đức Bình 30.460.000 22.845.000 7.615.000 144 Nguyễn Đức Lưỡng 718.000 538.500 179.500 145 Nguyễn Đức Thuận 2.721.550 2.041.163 680.388 146 Nguyễn Đức Hảnh 12.719.050 9.539.288 3.179.763 147 Nguyễn Hữu Lợi 11.643.600 8.732.700 2.910.900 148 Lê Văn Bài 240.000 180.000 60.000 149 Lê Văn Dũng 17.643.000 13.232.250 4.410.750 150 Ngô Đức Tuấn 4.093.250 3.069.938 1.023.313 151 Ngô Đức Tài 40.000 30.000 10.000 152 Nguyễn Đức Thụ 371.000 278.250 92.750 153 Nguyễn Đức Thi 7.955.300 5.966.475 1.988.825 154 Nguyễn Đ. Thượng 4.347.050 3.260.288 1.086.763 155 Nguyễn Đức Tường 49.957.500 37.468.125 12.489.375 156 Nguyễn Đức Tương 33.345.500 25.009.125 8.336.375 157 Nguyễn Đức Tài 39.164.000 29.373.000 9.791.000 158 Nguyễn Thị Diệp 120.000 90.000 30.000 159 Nguyễn Thị Tòa 9.656.000 7.242.000 2.414.000 160 Lê Thị Khiếu 200.000 150.000 50.000 161 Nguyễn Đức Linh 13.821.750 10.366.313 3.455.438 162 Trần Văn Thể 1.731.150 1.298.363 432.788 163 Lê Văn Bình 464.000 348.000 116.000 164 Lê Văn Trình 160.000 120.000 40.000 165 Nguyễn Hữu Tánh 280.000 210.000 70.000 166 Nguyễn Hữu Cường 12.843.400 9.632.550 3.210.850 167 Nguyễn Hữu Ngự 441.550 331.163 110.388 168 Nguyễn Thị Sương 40.000 30.000 10.000 169 Nguyễn Như Thi 7.518.024 5.638.518 1.879.506 170 Nguyễn Thị Hựu 1.355.082 1.016.312 338.771 171 Nguyễn Như Thịnh 160.000 120.000 40.000 172 Nguyễn Văn Niệm 740.350 555.263 185.088 173 Nguyễn Đức Ấm 1.782.450 1.336.838 445.613 174 Nguyễn Đức Thắng 15.373.000 11.529.750 3.843.250 175 Nguyễn Đức Thông 2.523.000 1.892.250 630.750 176 Trần Văn Phấn 0 0 0 177 Thái Thị Cháu 120.000 90.000 30.000 178 Trần Văn Thanh 21.032.000 15.774.000 5.258.000 179 Nguyễn Đức Kháng 1.057.000 792.750 264.250 180 Nguyễn Đức Sơn 1.776.650 1.332.488 444.163 181 Nguyễn Thị Phương 200.000 150.000 50.000 182 Đào Lụt 1.667.100 1.250.325 416.775 183 Đào Duy Long 1.011.100 758.325 252.775 184 Võ Thị Vẽ 80.000 60.000 20.000 185 Nguyễn Đức Tao 280.000 210.000 70.000 186 Nguyễn Thị Xuân 280.000 210.000 70.000 187 Nguyễn Như Kha 286.550 214.913 71.638 188 Nguyễn Thị Sương 1 80.000 60.000 20.000 189 Nguyễn Đức Thọ 1.365.650 1.024.238 341.413 190 Nguyễn Đức Lộc 13.669.200 10.251.900 3.417.300 191 Nguyễn Đức Dự 18.390.700 13.793.025 4.597.675 192 Nguyễn Đức Vương 601.850 451.388 150.463 193 Lê Ngọc Vinh 10.587.850 7.940.888 2.646.963 194 Nguyễn Đức Cường 8.447.500 6.335.625 2.111.875 195 Nguyễn Thị Thẻo 1.023.000 767.250 255.750 196 Nguyễn Như Trình 280.000 210.000 70.000 197 Nguyễn Như Thời 18.529.500 13.897.125 4.632.375 198 Nguyễn Đức Lược 322.050 241.538 80.513 199 Võ Văn Châu 200.000 150.000 50.000 200 Nguyễn Hữu Thạnh 922.500 691.875 230.625 201 Nguyễn Hữu Sửu 6.246.000 4.684.500 1.561.500 202 Nguyễn Hữu Phóng 2.023.750 1.517.813 505.938 203 Nguyễn Hữu Thứ 21.591.100 16.193.325 5.397.775 204 Nguyễn Đức Tý 13.523.850 10.142.888 3.380.963 205 Nguyễn Đức Vang 20.260.500 15.195.375 5.065.125 206 Nguyễn Hữu Chu 280.000 210.000 70.000 207 Nguyễn Hữu Thành c 40.000 30.000 10.000 208 Nguyễn Hữu Bình 251.300 188.475 62.825 209 Nguyễn Đức Giáo 160.000 120.000 40.000 210 Nguyễn Đức Hỷ 120.000 90.000 30.000 211 Nguyễn Đức Chớ 280.000 210.000 70.000 212 Lê Văn Mẫu 19.242.100 14.431.575 4.810.525 213 Nguyễn Đức Phồn 6.565.000 4.923.750 1.641.250 214 Nguyễn Đức Phả 5.859.600 4.394.700 1.464.900 215 Nguyễn Đ. Khương 280.000 210.000 70.000 216 Nguyễn Như Thiểu 10.545.750 7.909.313 2.636.438 217 Nguyễn Như Thảnh 2.997.500 2.248.125 749.375 218 Nguyễn Đức Thiện 2.609.650 1.957.238 652.413 219 Nguyễn Đức Tài 120.000 90.000 30.000 220 Nguyễn Đức Tiến 160.950 120.713 40.238 221 Nguyễn Như Phương 12.361.200 9.270.900 3.090.300 222 Lê Ngọc Trung 160.000 120.000 40.000 223 Lê Thị Ngọc Hân 412.600 309.450 103.150 224 Nguyễn Hữu Quân 2.676.500 2.007.375 669.125 225 Nguyễn Thị Ngọc 372.850 279.638 93.213 226 Nguyễn Hữu Đới 200.000 150.000 50.000 227 Nguyễn Hữu Chức 33.721.000 25.290.750 8.430.250 228 Nguyễn Hữu Thừa 24.584.000 18.438.000 6.146.000 229 Nguyễn Hữu Thành 40.000 30.000 10.000 230 Trần Thị Thẻo 1.161.850 871.388 290.463 231 Nguyễn Thị Huệ 4.510.550 3.382.913 1.127.638 232 Nguyễn Hữu Bửu 360.000 270.000 90.000 233 Nguyễn Thị Đíu 120.000 90.000 30.000 234 Hồ Văn Tám 39.103.950 29.327.963 9.775.988 235 Hồ Tuấn 5.041.000 3.780.750 1.260.250 236 Hồ Tý 28.780.000 21.585.000 7.195.000 237 Nguyễn Hữu Có 1.921.000 1.440.750 480.250 238 Nguyễn Hữu Thành 2.094.100 1.570.575 523.525 239 Nguyễn Thị Tránh 120.000 90.000 30.000 240 Nguyễn Thị Cành 853.500 640.125 213.375 241 Nguyễn Đức Vân 4.679.550 3.509.663 1.169.888 242 Nguyễn Đức Khánh 31.133.700 23.350.275 7.783.425 243 Võ Văn Chung 2.362.300 1.771.725 590.575 244 Võ Văn Thuyết 40.000 30.000 10.000 245 Võ Văn Quốc 1.708.950 1.281.713 427.238 246 Nguyễn Thị Gái 200.000 150.000 50.000 247 Nguyễn Đức Hồng 40.000 30.000 10.000 248 Nguyễn Hữu Phong 80.000 60.000 20.000 249 Nguyễn Hữu Toán 10.562.900 7.922.175 2.640.725 250 Nguyễn Hữu Hòa 14.015.050 10.511.288 3.503.763 251 Nguyễn Đức Nồng 280.000 210.000 70.000 TỔNG CỘNG 1.403.651.572 0 1.052.738.679 350.912.893