excel Trên tất cả cảc cột

Tên

Email *

Thông báo *

Chủ Nhật, 18 tháng 5, 2014

QUY CHẾ ĐẠI HỘI HTX

CỌNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

Hưng nhơn, Ngày 17 tháng 12 năm 2013

QUY CHẾ
 ĐẠI HỘI HTX HƯNG NHƠN NĂM 2012
             -Căn cứ luật HTX ngày 26/11/2003.
             -Căn cứ kế hoạch của UBND Huyện Hải lăng và Phòng nông nghiệp – PTNT Huyện về việc tổ chức Đại hội các HTX.
              -Đại Hội HTX Hưng nhơn năm 2013 thống nhất quy chế làm việc của Đại hội như sau:
1-   ĐOÀN CHỦ TỊCH:
        -Đoàn chủ tịch Đại hội chịu trách nhiệm điều hành công việc của Đại hội.
        -Báo cáo dự kiến  chương trình quy chế làm việc của Đại hội , để Đại hội thông qua và điều hành hoạt động của Đại hội theo chương trình quy chế đó.
             -Hướng dẫn Đại biểu thảo luân.
             -Trình dự thảo , kết luận những vấn đề cần thiết để Đại hội giải quyết.
2 -ĐOÀN THƯ KÝ:
             -Đại hội biểu quyết cả danh sách đoàn Thư ký.
             -Ghi biên bản các buổi thảo luận và tổng hợp ý kiến thảo luận.
        -Ghi dự thảo các văn bản kết luận, nghị quyết của Đại hội.
                                          3-VỀ ĐẠI HỘI:
        * Đại biểu hộ xã viên dự Đại hội và khách mời có trách nhiệm thực hiện chương trình, quy chế làm việc của Đại hội cụ thể :
        -Mỗi Đại biểu đến dự Đại hội phải đúng giờ quy định, nghiêm túc giữ gìn trật tự, không được uống rượu khi đến dự Đại hội, không nói chuyện riêng trong Đại hội.
       - Đại biểu khi tham gia phát biểu phải được Đoàn chủ tịch đồng ý và chỉ được phát biểu 1 lần không quá 10 phút, nội dung phát biểu phải trọng tâm theo nội dung đề ra.Nếu phát biểu không đúng nội dung và thời gian quy định ,  thì Đoàn chủ tịch đề nghị dừng lại .
       -Đại biểu đến dự Đại hội phải nêu cao vai trò, trách nhiệm, có ý thức xây dựng HTX.Trên cơ sở phát huy dân chủ, đồng thời không được lợi dụng dân chủ để phát biểu tùy tiện , thiếu văn hóa làm mất sự đoàn kết trong HTX.
       -Quy chế này được Đại hội xã viên nhất trí biểu quyết thông qua.



CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ ĐÔNG XUÂN 2013 - 2014



CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ ĐÔNG XUÂN 2013 - 2014 (KHU VỰC 1)

STT
TÊN
NHẬP


NỘP




CHỦ HỘ
LÚA


TIỀN




1
Thị Sót
133.4


172,000




2
Thị Lịch
69.2


14,000




3
Hữu Niềm
55.2


4,000




4
Hữu Quốc
1,757.2


3,175,800




5
Hữu Thanh
325.3


12,230,300




6
Hữu Thọ
1,800.1


18,549,500




7
Công Tâm
251.6


4,692,200




8
C. Quang
325.4


4,484,300




9
Ngọc Toại
127.5


7,894,000




10
Thị Lời
65.2


2,011,500




11
Như Hiếu
298.7


7,143,600




12
Thị Phiến
317.0


546,000




13
Văn Ánh
37.6


78,000




14
Văn Cường
1,460.4


4,356,800




15
Hữu Minh
330.9


8,145,100




16
Hữu Phụng
48.0


568,800




17
Hữu Triết
18.4


1,000




18
Ngọc Trâm
241.8


7,689,900




19
Ngọc Tuận
308.3


4,188,000




20
V Phương
222.1


8,363,400




21
Văn Đạo
79.2


1,388,100




22
Thị Nga
55.2


4,913,200




23
Văn Minh
118.9


3,929,200




24
Thị Lý
206.2


505,100




25
Thị Hạnh
84.0


2,711,100




26
Ng. Thoảng
70.2


65,000




27
Ngọc Hiếu
249.5


8,578,200




28
Văn Thạch
271.6


760,000




29
Văn Thịnh
28.4


8,027,900




30
Văn Thuần
146.3


85,000




31
Thị Tuyết
265.3


3,876,700




32
Mỹ nhung
55.2


16,000




33
Ngọc Minh
91.2


2,637,200




34
Văn Triển
258.3


9,774,000




35
Như Mão
360.5


3,248,800




36
Như Minh
198.3


6,326,000




37
Thị Lệ
74.4


8,145,500




38
Văn Lĩnh
10.0


12,096,000




39
Văn Thăng
36.8


2,924,300




40
Phú Sơn
19.2


150,000




41
Thị Thủy
19.2


13,000




42
Văn Cước
651.0


13,243,700




43
Thị Lạc
101.6


14,000




44
Hữu Liệu
132.3


550,500




45
Đức Lành
354.0


9,985,100




46
Đức Chánh
1,506.7


18,050,800




47
Đức Đạo
92.9


11,447,900




48
Văn Thú
318.4


2,555,200




49
Văn Hùng
147.9


485,300




50
Đức Lực
255.8


6,135,400




51
Văn Hiếu
565.0


9,613,200




52
Thị Phi
27.6


2,000




53
Thị Chợ
27.6


0




54
Hữu Dũng
36.8


16,000




55
Văn Quận
322.5


1,833,000




56
Thị Thúc
490.2


176,000




57
Văn Xước
207.1


7,343,000




58
Lạc Sơn
157.2


29,000




59
Ngọc Quyết
314.2


10,563,600




60
Văn Dũng
313.2


2,350,700




61
Văn Đông
204.6


1,977,600




62
Văn Nhân
109.2


14,088,400




63
Văn Xinh
46.8


870,900




64
Văn Quang
250.5


4,343,800




65
Hữu Cao
27.6


116,000




66
Thị Thanh
183.4


3,978,300




67
Đức Thạnh
46.8


11,117,100




68
Văn Trai
982.7


12,775,300




69
Văn Ngừng
46.8


14,073,100




70
Hữu Đích
138.5


4,448,500




71
Hữu Chiếm
276.4


8,293,200




72
Văn Ruộng
36.8


5,000




73
Văn Hai
45.9


12,441,300




74
Đức Hạ
201.2


5,021,600




75
Văn Phát
37.6


1,852,000




76
Thị Trông
9.2


1,000




77
Văn Bình
74.4


908,200




78
Văn Thuận
27.6


13,000




79
Hoài Hiếu
327.4


6,611,900




80
Thị Mẫu
387.9


30,000




81
Đức Đà
55.2


29,000




82
Đức Nhơn
208.2


10,448,200




83
Thị Hồng
70.7


14,000




84
Văn Nguyên
104.6


1,000




85
Văn Cách
299.4


11,971,100




86
Như Trừng
108.9


95,000




87
Thị Thiểu
102.1


2,000




88
Như Thí
101.3


28,000




89
Thị Sáo
237.4


2,000




90
Văn Trọng
299.7


6,278,300




91
Văn Tình
9.2


14,000




92
Văn Sữa
156.1


30,000




93
Văn Cách
241.4


10,658,300




94
Ng. Chưởng
179.4


3,505,000




95
Ngọc Ái
195.8


10,782,100




96
Công Sơn
299.2


5,230,800




97
Đức Quý
190.4


5,504,900




98
Đức Quang
95.9


3,976,100




99
Văn Hiếu
347.8


12,543,200




100
Văn Chủng
46.8


8,778,100




101
Xuân Xinh
306.2


8,000,000




102
Văn Thơi
74.4


49,000




103
Thị Diệm
46.8


1,042,000




104
Văn Sàng
37.6


3,334,000




105
Văn Sách
252.7


11,406,800




106
Ngọc Tịnh
284.6


7,677,600




107
Văn Khâm
279.7


5,559,500




108
Hữu Doãn
46.0


3,684,700




109
Hữu Khánh
28.4


8,502,100




110
Hữu Khoa
869.2


11,368,900




111
Hữu Thu
199.5


10,325,800




112
Văn Sứ
111.0


91,000




113
Thị Đào
55.2


43,000




114
Thị Cháu
37.6


1,000




115
Thị Hẹ
274.3


5,000




116
Hữu Thật
198.7


3,787,700




117
Văn Huấn
200.1


3,961,000




118
Văn Tuân
99.2


78,000




119
Văn Chuân
98.1


1,818,000




120
Thị Hường
320.2


6,424,300




121
Đức Hóa
90.7


1,111,200




122
Đức Thiện
200.6


3,792,200




123
Thị Bạch
210.0


655,600




124
Văn Tuấn
344.4


10,169,800




125
Hữu Bình
56.0


6,760,900




126
Văn Ân
64.4


78,000




127
Đức Tiện
430.2


10,508,000




128
Đức Vương
10.0


10,501,100




129
Hữu Vĩnh
56.0


6,197,400




130
Văn Sang
46.8


2,098,272




131
Văn Oanh
84.4


18,578,000




132
Văn Hiệp
1,671.8


19,057,200




133
Văn Thu
56.0


11,195,900




134
 Văn Hồng
671.8


16,555,200




135
Văn Thung
82.8


42,000




136
Văn Linh
510.0


14,604,800




137
Văn Hòa
37.6


12,474,500




138
Văn Nghê
725.2


10,411,500





TỔNG 
32,892.2


703,681,172









Hưng nhơn, ngày…… tháng 5 năm 2014







TM/BQT/HTX



Lập biểu




   Chủ nhiệm