excel Trên tất cả cảc cột

Tên

Email *

Thông báo *

Thứ Tư, 25 tháng 8, 2021

CHỈ TIÊU GIAO NỘP HÈ THU 2021 KHU VỰC 1

 

SỐ

HỌ VÀ TÊN

TỔNG

TT

THÀNH VIÊN HTX

GIÁ TRỊ

1

Nguyễn Thị Sót

599.000

2

NguyễnThị Lịch

371.600

3

Nguyễn Hữu Niềm

574.800

4

Nguyễn Hữu Quốc

25.120.113

5

Nguyễn Hữu Thanh

1.840.632

6

Nguyễn Hữu Thọ

5.833.525

7

Trần Công Tâm

14.800.030

8

Võ Thị Thuần

151.600

9

Lê Ngọc Toại

674.800

10

Võ Văn Lực

674.800

11

Nguyễn Như Hiếu

9.374.700

12

Nguyễn Thị Phiến

523.200

13

Nguyễn Văn Ánh

327.400

14

Nguyễn Văn Cường

22.255.958

15

Nguyễn Hữu Minh

1.158.600

16

Nguyễn Hữu Phụng

920.000

17

Nguyễn Hữu Triết

151.600

18

Lê Ngọc Trâm

9.346.099

19

Lê Ngọc Tuận

10.446.417

20

Nguyễn Văn Phương

914.924

21

Nguyễn Văn Đạo

4.577.494

22

Nguyễn Thị Nga

1.318.560

23

Nguyễn Văn Minh

2.891.804

24

Võ Thị Lý

1.056.720

25

Nguyễn Thị Hạnh

646.800

26

Lê Ngọc Thoảng

611.016

27

Lê Ngọc Hiếu

2.341.256

28

Nguyễn Thị Chuyền

2.114.688

29

Võ Văn Thịnh

3.130.136

30

Võ Văn Thuần

271.600

31

Nguyễn Thị Tuyết

499.000

32

Cái Thị Mỹ Nhung

295.800

33

Lê Ngọc Minh

7.759.350

34

Lê Văn Triển

9.906.721

35

Nguyễn Như Mão

3.344.888

36

Phạm Thị H Hoa

1.989.736

37

Nguyễn Thị Lệ

12.460.225

38

Võ Văn Lĩnh

220.000

39

Trần Văn Thăng

523.200

40

Trần Phạm  Phú Sơn

415.800

41

Nguyễn Văn Cước

9.468.356

42

Phan Thị Lạc

423.200

43

Nguyễn Hữu Liệu

650.600

44

Nguyễn  Đức Lành

11.450.714

45

Nguyễn Đức Chánh

18.170.004

46

Nguyễn Đức Đạo

17.418.800

47

Nguyễn Văn Thú

3.695.976

48

Phan Văn Hùng

4.813.495

49

Nguyễn Đức Lực

12.001.998

50

Lê Văn Hiếu

9.499.710

51

Nguyễn Thị Phi

447.400

52

Nguyễn Thị Chợ

227.400

53

Nguyễn Hữu Dũng

423.200

54

Lê Văn Quận

3.017.600

55

Nguyễn Thị Thúc

15.865.508

56

Lê Văn Xước

2.841.868

57

Nguyễn Thị Lạc (S)

454.800

58

Lê Ngọc Quyết

12.998.186

59

Nguyễn Văn Dũng

3.097.160

60

Nguyễn Văn Đông

523.200

61

Võ Văn Nhân

750.600

62

Võ Văn Xinh

2.381.664

63

Nguyễn Văn Quang

4.817.960

64

Nguyễn Hữu Cao

227.400

65

Lê Thị Thanh

379.000

66

Nguyễn Đức Thạnh

7.461.700

67

Lê Văn Trai

774.800

68

Lê Văn Hùng

11.111.250

69

Võ Văn Ngừng

12.282.950

70

Nguyễn Hữu Đích

3.760.900

71

Nguyễn Hữu Chiếm

4.896.444

72

Nguyễn Thị Dẫn

423.200

73

Lê Văn Hai

14.075.225

74

Nguyễn Đức Hạ

8.409.153

75

Trần Văn Phát

4.990.846

76

Lê Thị Trông

75.800

77

Lê Văn Bình

750.600

78

Lê Văn Thuận

227.400

79

Trần Thị Hoài Hiếu

14.427.506

80

Nguyễn Thị Mẫu

2.801.312

81

Nguyễn Đức Nhơn

1.028.800

82

Hồ Thị Hồng

447.400

83

Trần Văn Nguyên

379.000

84

Trần Văn Cách

227.400

85

Nguyễn Như Trừng

1.074.632

86

Nguyễn Thị Thiểu

1.003.792

87

Nguyễn Như Thí

996.664

88

Lê Thị Sáo

530.600

89

Lê Văn Nam

14.010.650

90

Lê Văn Tình

75.800

91

Lê Văn Sữa

447.400

92

Lê Văn Cách

2.598.512

93

Lê Ngọc Chưởng

423.200

94

Lê Ngọc Ái

963.512

95

Trần Công Sơn

9.633.300

96

Nguyễn Đức Quý

6.626.653

97

Nguyễn Đức Quang

6.368.854

98

Nguyễn Văn Hiếu

3.575.696

99

Nguyễn Văn Chủng

523.200

100

Trần Xuân Xinh

3.649.736

101

Lê Văn Thơi

650.600

102

Lê Thị Diêm

423.200

103

Lê Văn Sàng

864.712

104

Lê Văn Sách

2.024.544

105

Lê Ngọc Tịnh

3.392.484

106

Lê Văn Khâm

7.613.357

107

Nguyễn Hữu Doãn

499.000

108

Nguyễn Hữu Khánh

371.600

109

Nguyễn Hữu Khoa

295.800

110

Lê Hữu Thu

8.331.392

111

Lê Văn Sứ

499.000

112

Lê Thị Đào

574.800

113

Nguyễn Thị Cháu

227.400

114

Lê Thị Hẹ

5.055.146

115

Nguyễn Hữu Thật

5.763.051

116

Lê Văn Huấn

1.047.200

117

Lê Văn Tuân

815.600

118

Lê Văn Chuân

371.600

119

Lê Thị Hường

4.776.058

120

Nguyễn Đức Hóa

2.336.846

121

Phan Thị Côi

1.031.008

122

Lê Thị Bạch

871.176

123

Lê Văn Tuấn

9.352.887

124

Nguyễn Hữu Bình

966.000

125

Võ Văn Ân

530.600

126

Nguyễn Đức Tiện

2.308.382

127

Nguyễn Đức Vương

2.309.025

128

Phan Thị Mai

479.000

129

Nguyễn Văn Sang

6.730.151

130

Nguyễn Văn Oanh

5.429.178

131

Nguyễn Văn Hiệp

2.453.587

132

Lê Thị Dung

479.000

133

 Nguyễn Văn Hồng

2.706.702

134

Lê Văn Thung

682.200

135

Lê Văn Linh

4.301.834

136

Nguyễn Văn Hòa

2.476.695

137

Nguyễn Văn Nghê

2.545.851

 

TỔNG CỘNG

531.120.944