excel Trên tất cả cảc cột

Tên

Email *

Thông báo *

Thứ Tư, 25 tháng 6, 2014

NGUYỄN THIỆN BẢO

Nhớ Thiện Bảo nhiều quá !!!

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN KINH PHÍ THỦY LỢI ĐỢT 1/2014

UBND XÃ HẢI HÒA                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 HTX HƯNG NHƠN                                Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHUYỂN KINH PHÍ MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ

Đơn vị được hưởng : HTX DỊCH VỤ TỔNG HỢP HƯNG NHƠN
Mã số ĐVQHNS : 3010046
Tài khoản số : 3903201002338 tại : PGD Nam Hải lăng (chi nhánh NH No & PTNT huyện Hải lăng .
Nội dung thanh toán
nguồn NS
Mã chương
ngành KT
Mã NDKT
Số tiền
Hỗ trợ miễn thu thủy lợi phí năm 2013(đợt 3)
0012
760
016
7102
35.100.000
Hỗ trợ miễn thu thủy lợi phí năm 2013(đợt 4)
0012
760
016
7102
42.981.000
Hỗ trợ miễn thu thủy lợi phí năm 2014(đợt 1)
0012
760
016
7102
300.000.000






Tổng cộng
378.081.000
Tổng số tiền ghi bằng chữ: (Ba trăm bảy mươi tám triệu,không trăm tám mươi mốt ngàn đồng chẳn )
Đơn vị nhận tiền : HTX DỊCH VỤ TỔNG HỢP HƯNG NHƠN
Mã số ĐVQHNS : 3010046
Tài khoản số : 3903201002338 tại : PGD Nam Hải lăng (Chi nhánh NH No & PTNT huyện Hải lăng ).
                                                                               Đơn vị đề nghị thanh toán
                                                                               Hưng nhơn, Ngày 26 tháng 6 năm 2014.
                                                              Kế toán                            Chủ nhiệm HTX



                                                     Nguyễn Hữu Bửu                 Nguyễn Đức Khương


PHÊ DUYỆT CỦA PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH
Số tiền được chuyển :…………………..……………………………………………
Bằng chữ:…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

          Trưởng phòng                   Kế toán                       Cán bộ chuyên quản

Thứ Hai, 16 tháng 6, 2014

DIỆN TÍCH KCT+TRƯA CÀNG+HỘ CHƯA CÓ THE ĐỎ (theo NĐ42/CP)

UBND XÃ HẢI HÒA




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



 HTX: HƯNG NHƠN                          

                Độc lập - Tự - do - Hạnh phúc















DANH SÁCH CÁP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO VỆ,PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
 THEO NGHỊ ĐỊNH 42/2012/NĐ - CP NGÀY 11/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ


























STT
HỌ VÀ TÊN
SỐ
TỔNG  SỐ
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐẤT
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐẤT
KÝ NHẬN
CMND
Diện
Thành
TRỒNG LÚA
TRỒNG LÚA KHÁC

tích
tièn
Diện 
Đơn
Thành
Diện 
Đơn
Thành

(Ha)

tích
giá
tiền
tích
giá
tiền


TỔNG CỘNG

17.1302
4,282,550
17.1302
250,000
4,282,550



Ruộng KCT+TC+0/thẻ đỏ 
1
Nguyễn Đức
Tường
190,337,163
2.2477
561,925
2.2477
250,000
561,925




2
Nguyễn Văn
Cường
381,059,659
0.8957
223,925
0.8957
250,000
223,925




3
Nguyễn Hữu
Quốc

0.8221
205,525
0.8221
250,000
205,525




4
Nguyễn Hữu
Khoa

0.4630
115,750
0.4630
250,000
115,750




5
Nguyễn Văn
Cước
191,212,145
0.3000
75,000
0.3000
250,000
75,000




6
Nguyễn Hữu
Thọ
197,038,189
1.0341
258,525
1.0341
250,000
258,525




7
Lê Văn
Trai
190,331,939
0.5349
133,725
0.5349
250,000
133,725




8
Trần Công
Quang

0.2400
60,000
0.2400
250,000
60,000




9
Nguyễn Văn
Hiệp
197,099,735
0.3229
80,725
0.3229
250,000
80,725




10
Nguyễn Văn     Nghê
190,977,992
0.0500
12,500
0.0500
250,000
12,500




11
Hồ Văn

0.4696
117,400
0.4696
250,000
117,400




12
Nguyễn Đức
Chánh
191,212,188
0.6211
155,275
0.6211
250,000
155,275




13
Nguyễn Đức
Vang
197,038,176
0.2943
73,575
0.2943
250,000
73,575




14
Nguyễn Đức
Tài

1.2224
305,600
1.2224
250,000
305,600




15
Nguyễn Đức
Khánh
190,977,963
0.6999
174,975
0.6999
250,000
174,975




16
Nguyễn Văn
Hiệp
197,099,735
1.0463
261,575
1.0463
250,000
261,575




17
Nguyễn Văn
Hồng
197,150,329
0.5781
144,525
0.5781
250,000
144,525




18
Nguyễn Văn
Nghê
190,977,992
0.4171
104,275
0.4171
250,000
104,275




19
Nguyễn Đức
Tiện
190,331,638
0.3116
77,900
0.3116
250,000
77,900




20
Lê Văn
Linh
197,038,440
0.6945
173,625
0.6945
250,000
173,625




21
Hồ Thị
Sim

1.2228
305,700
1.2228
250,000
305,700




22
Nguyễn Đức
Tăng

0.5420
135,500
0.5420
250,000
135,500




23
Nguyễn Như
Thi

0.7107
177,675
0.7107
250,000
177,675




24
Lê Văn
Thuận

0.5208
130,200
0.5208
250,000
130,200




25
Nguyễn Như
Kha

0.8686
217,150
0.8686
250,000
217,150

























Hải hòa ,Ngày 16 Tháng 6 năm 2014





Lập biểu




                        Chủ tịch






UBND XÃ HẢI HÒA




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



 HTX: HƯNG NHƠN                          

                Độc lập - Tự - do - Hạnh phúc















DANH SÁCH CÁP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO VỆ,PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
 THEO NGHỊ ĐỊNH 42/2012/NĐ - CP NGÀY 11/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ


























STT
HỌ VÀ TÊN
SỐ
TỔNG  SỐ
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐẤT
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐẤT
KÝ NHẬN
CMND
Diện
Thành
TRỒNG LÚA
TRỒNG LÚA KHÁC

tích
tièn
Diện 
Đơn
Thành
Diện 
Đơn
Thành

(Ha)

tích
giá
tiền
tích
giá
tiền


TỔNG CỘNG

17.1302
4,282,550
17.1302
250,000
4,282,550



Ruộng KCT+TC+0/thẻ đỏ 
1
Nguyễn Đức
Tường
190,337,163
2.2477
561,925
2.2477
250,000
561,925




2
Nguyễn Văn
Cường
381,059,659
0.8957
223,925
0.8957
250,000
223,925




3
Nguyễn Hữu
Quốc

0.8221
205,525
0.8221
250,000
205,525




4
Nguyễn Hữu
Khoa

0.4630
115,750
0.4630
250,000
115,750




5
Nguyễn Văn
Cước
191,212,145
0.3000
75,000
0.3000
250,000
75,000




6
Nguyễn Hữu
Thọ
197,038,189
1.0341
258,525
1.0341
250,000
258,525




7
Lê Văn
Trai
190,331,939
0.5349
133,725
0.5349
250,000
133,725




8
Trần Công
Quang

0.2400
60,000
0.2400
250,000
60,000




9
Nguyễn Văn
Hiệp
197,099,735
0.3229
80,725
0.3229
250,000
80,725




10
Nguyễn Văn     Nghê
190,977,992
0.0500
12,500
0.0500
250,000
12,500




11
Hồ Văn

0.4696
117,400
0.4696
250,000
117,400




12
Nguyễn Đức
Chánh
191,212,188
0.6211
155,275
0.6211
250,000
155,275




13
Nguyễn Đức
Vang
197,038,176
0.2943
73,575
0.2943
250,000
73,575




14
Nguyễn Đức
Tài

1.2224
305,600
1.2224
250,000
305,600




15
Nguyễn Đức
Khánh
190,977,963
0.6999
174,975
0.6999
250,000
174,975




16
Nguyễn Văn
Hiệp
197,099,735
1.0463
261,575
1.0463
250,000
261,575




17
Nguyễn Văn
Hồng
197,150,329
0.5781
144,525
0.5781
250,000
144,525




18
Nguyễn Văn
Nghê
190,977,992
0.4171
104,275
0.4171
250,000
104,275




19
Nguyễn Đức
Tiện
190,331,638
0.3116
77,900
0.3116
250,000
77,900




20
Lê Văn
Linh
197,038,440
0.6945
173,625
0.6945
250,000
173,625




21
Hồ Thị
Sim

1.2228
305,700
1.2228
250,000
305,700




22
Nguyễn Đức
Tăng

0.5420
135,500
0.5420
250,000
135,500




23
Nguyễn Như
Thi

0.7107
177,675
0.7107
250,000
177,675




24
Lê Văn
Thuận

0.5208
130,200
0.5208
250,000
130,200




25
Nguyễn Như
Kha

0.8686
217,150
0.8686
250,000
217,150

























Hải hòa ,Ngày 16 Tháng 6 năm 2014





Lập biểu




                        Chủ tịch





UBND XÃ HẢI HÒA




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



 HTX: HƯNG NHƠN                          

                Độc lập - Tự - do - Hạnh phúc















DANH SÁCH CÁP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO VỆ,PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
 THEO NGHỊ ĐỊNH 42/2012/NĐ - CP NGÀY 11/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ


























STT
HỌ VÀ TÊN
SỐ
TỔNG  SỐ
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐẤT
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐẤT
KÝ NHẬN
CMND
Diện
Thành
TRỒNG LÚA
TRỒNG LÚA KHÁC

tích
tièn
Diện 
Đơn
Thành
Diện 
Đơn
Thành

(Ha)

tích
giá
tiền
tích
giá
tiền


TỔNG CỘNG

17.1302
4,282,550
17.1302
250,000
4,282,550



Ruộng KCT+TC+0/thẻ đỏ 
1
Nguyễn Đức
Tường
190,337,163
2.2477
561,925
2.2477
250,000
561,925




2
Nguyễn Văn
Cường
381,059,659
0.8957
223,925
0.8957
250,000
223,925




3
Nguyễn Hữu
Quốc

0.8221
205,525
0.8221
250,000
205,525




4
Nguyễn Hữu
Khoa

0.4630
115,750
0.4630
250,000
115,750




5
Nguyễn Văn
Cước
191,212,145
0.3000
75,000
0.3000
250,000
75,000




6
Nguyễn Hữu
Thọ
197,038,189
1.0341
258,525
1.0341
250,000
258,525




7
Lê Văn
Trai
190,331,939
0.5349
133,725
0.5349
250,000
133,725




8
Trần Công
Quang

0.2400
60,000
0.2400
250,000
60,000




9
Nguyễn Văn
Hiệp
197,099,735
0.3229
80,725
0.3229
250,000
80,725




10
Nguyễn Văn     Nghê
190,977,992
0.0500
12,500
0.0500
250,000
12,500




11
Hồ Văn

0.4696
117,400
0.4696
250,000
117,400




12
Nguyễn Đức
Chánh
191,212,188
0.6211
155,275
0.6211
250,000
155,275




13
Nguyễn Đức
Vang
197,038,176
0.2943
73,575
0.2943
250,000
73,575




14
Nguyễn Đức
Tài

1.2224
305,600
1.2224
250,000
305,600




15
Nguyễn Đức
Khánh
190,977,963
0.6999
174,975
0.6999
250,000
174,975




16
Nguyễn Văn
Hiệp
197,099,735
1.0463
261,575
1.0463
250,000
261,575




17
Nguyễn Văn
Hồng
197,150,329
0.5781
144,525
0.5781
250,000
144,525




18
Nguyễn Văn
Nghê
190,977,992
0.4171
104,275
0.4171
250,000
104,275




19
Nguyễn Đức
Tiện
190,331,638
0.3116
77,900
0.3116
250,000
77,900




20
Lê Văn
Linh
197,038,440
0.6945
173,625
0.6945
250,000
173,625




21
Hồ Thị
Sim

1.2228
305,700
1.2228
250,000
305,700




22
Nguyễn Đức
Tăng

0.5420
135,500
0.5420
250,000
135,500




23
Nguyễn Như
Thi

0.7107
177,675
0.7107
250,000
177,675




24
Lê Văn
Thuận

0.5208
130,200
0.5208
250,000
130,200




25
Nguyễn Như
Kha

0.8686
217,150
0.8686
250,000
217,150

























Hải hòa ,Ngày 16 Tháng 6 năm 2014





Lập biểu




                        Chủ tịch





UBND XÃ HẢI HÒA




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



 HTX: HƯNG NHƠN                          

                Độc lập - Tự - do - Hạnh phúc















DANH SÁCH CÁP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO VỆ,PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
 THEO NGHỊ ĐỊNH 42/2012/NĐ - CP NGÀY 11/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ


























STT
HỌ VÀ TÊN
SỐ
TỔNG  SỐ
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐẤT
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐẤT
KÝ NHẬN
CMND
Diện
Thành
TRỒNG LÚA
TRỒNG LÚA KHÁC

tích
tièn
Diện 
Đơn
Thành
Diện 
Đơn
Thành

(Ha)

tích
giá
tiền
tích
giá
tiền


TỔNG CỘNG

17.1302
4,282,550
17.1302
250,000
4,282,550



Ruộng KCT+TC+0/thẻ đỏ 
1
Nguyễn Đức
Tường
190,337,163
2.2477
561,925
2.2477
250,000
561,925




2
Nguyễn Văn
Cường
381,059,659
0.8957
223,925
0.8957
250,000
223,925




3
Nguyễn Hữu
Quốc

0.8221
205,525
0.8221
250,000
205,525




4
Nguyễn Hữu
Khoa

0.4630
115,750
0.4630
250,000
115,750




5
Nguyễn Văn
Cước
191,212,145
0.3000
75,000
0.3000
250,000
75,000




6
Nguyễn Hữu
Thọ
197,038,189
1.0341
258,525
1.0341
250,000
258,525




7
Lê Văn
Trai
190,331,939
0.5349
133,725
0.5349
250,000
133,725




8
Trần Công
Quang

0.2400
60,000
0.2400
250,000
60,000




9
Nguyễn Văn
Hiệp
197,099,735
0.3229
80,725
0.3229
250,000
80,725




10
Nguyễn Văn     Nghê
190,977,992
0.0500
12,500
0.0500
250,000
12,500




11
Hồ Văn

0.4696
117,400
0.4696
250,000
117,400




12
Nguyễn Đức
Chánh
191,212,188
0.6211
155,275
0.6211
250,000
155,275




13
Nguyễn Đức
Vang
197,038,176
0.2943
73,575
0.2943
250,000
73,575




14
Nguyễn Đức
Tài

1.2224
305,600
1.2224
250,000
305,600




15
Nguyễn Đức
Khánh
190,977,963
0.6999
174,975
0.6999
250,000
174,975




16
Nguyễn Văn
Hiệp
197,099,735
1.0463
261,575
1.0463
250,000
261,575




17
Nguyễn Văn
Hồng
197,150,329
0.5781
144,525
0.5781
250,000
144,525




18
Nguyễn Văn
Nghê
190,977,992
0.4171
104,275
0.4171
250,000
104,275




19
Nguyễn Đức
Tiện
190,331,638
0.3116
77,900
0.3116
250,000
77,900




20
Lê Văn
Linh
197,038,440
0.6945
173,625
0.6945
250,000
173,625




21
Hồ Thị
Sim

1.2228
305,700
1.2228
250,000
305,700




22
Nguyễn Đức
Tăng

0.5420
135,500
0.5420
250,000
135,500




23
Nguyễn Như
Thi

0.7107
177,675
0.7107
250,000
177,675




24
Lê Văn
Thuận

0.5208
130,200
0.5208
250,000
130,200




25
Nguyễn Như
Kha

0.8686
217,150
0.8686
250,000
217,150

























Hải hòa ,Ngày 16 Tháng 6 năm 2014





Lập biểu




                        Chủ tịch