excel Trên tất cả cảc cột

Tên

Email *

Thông báo *

Thứ Sáu, 20 tháng 5, 2016

CHỈ TIÊU GIAO NỘP ĐÔNG XUÂN 2015-2016

STT
CHỦ HỘ
TIỀN

LÚA


1
Thị Sót
2.726.300

46


2
Thị Lịch
286.976

18,4


3
Hữu Niềm
4.000

55,2


4
Hữu Quốc
7.777.200

2664,2


5
Hữu Thanh
7.723.556

9,2


6
Hữu Thọ
15.738.500

428,6


7
Công Tâm
13.448.572

46


8
C. Quang
5.194.016

18,4


9
Ngọc Toại
7.583.500

55,2


10
Văn Lực
100.000

55,2


11
Như Hiếu
7.261.344

36,8


12
Thị Phiến
2.595.892

36,8


13
Văn Ánh
208.000

27,6


14
Văn Cường
15.731.500

2838,4


15
Hữu Minh
7.340.000

64,4


16
Hữu Phụng
4.012.500

0


17
Hữu Triết
1.000

18,4


18
Ngọc Trâm
7.180.832

36,8


19
Ngọc Tuận
7.951.688

36,8


20
V Phương
6.921.000

36,8


21
Văn Đạo
5.335.500

671,2


22
Thị Nga
3.768.500

9,2


23
Văn Minh
12.238.340

9,2


24
Thị Lý
560.632

36,8


25
Thị Hạnh
2.336.972

9,2


26
Ng. Thoảng
322.328

27,6


27
Ngọc Hiếu
6.907.848

46


28
Văn Thạch
9.289.112

36,8


29
Văn Thịnh
10.126.140

1047,4


30
Văn Thuần
777.112

18,4


31
Thị Tuyết
5.100.048

46


32
Mỹ Nhung
208.000

9,2


33
Ngọc Minh
10.104.000

9,2


34
Văn Triển
10.929.168

46


35
Như Mão
4.295.004

64,4


36
Như Minh
5.567.088

27,6


37
Thị Lệ
11.411.500

64,4


38
Văn Lĩnh
5.927.500

0


39
Văn Thăng
96.000

36,8


40
Phú Sơn
198.000

9,2


41
Thị Thủy
0

9,2


42
Văn Cước
11.886.068

498,5


43
Thị Lạc
359.600

36,8


44
Hữu Liệu
31.000

64,4


45
Đức Lành
10.427.584

64,4


46
Đức Chánh
15.331.652

36,8


47
Đức Đạo
12.882.656

9,2


48
Văn Thú
3.405.996

64,4


49
Văn Hùng
1.851.752

977,6


50
Đức Lực
123.000

46


51
Văn Hiếu
11.176.544

73,6


52
Thị Phi
248.144

27,6


53
Thị Chợ
180.224

27,6


54
Hữu Dũng
16.000

36,8


55
Văn Quận
3.326.000

18,4


56
Thị Thúc
676.000

55,2


57
Văn Xước
7.643.044

36,8


58
Lạc Sơn
573.256

55,2


59
Ngọc Quyết
11.895.316

27,6


60
Văn Dũng
7.043.880

55,2


61
Văn Đông
141.000

36,8


62
Văn Nhân
858.856

64,4


63
Văn Xinh
1.166.288

36,8


64
Văn Quang
13.215.720

36,8


65
Hữu Cao
31.000

27,6


66
Thị Thanh
774.552

46


67
Đức Thạnh
10.128.500

36,8


68
Văn Trai
11.926.500

55,2


69
Văn Ngừng
14.811.500

36,8


70
Hữu Đích
4.891.368

27,6


71
Hữu Chiếm
9.871.192

27,6


72
Văn Ruộng
17.000

36,8


73
Văn Hai
8.581.440

18,4


74
Đức Hạ
6.420.720

46


75
Văn Phát
825.920

27,6


76
Thị Trông
0

9,2


77
Văn Bình
421.000

64,4


78
Văn Thuận
13.000

27,6


79
Hoài Hiếu
8.426.276

64,4


80
Thị Mẫu
1.702.576

64,4


81
Đức Đà
28.000

55,2


82
Đức Nhơn
10.052.012

225


83
Thị Hồng
460.592

27,6


84
Văn Nguyên
313.576

46


85
Văn Cách
12.131.668

27,6


86
Như Trừng
287.856

46


87
Thị Thiểu
301.136

46


88
Như Thí
322.912

46


89
Thị Sáo
994.496

64,4


90
Văn Trọng
7.387.468

46


91
Văn Tình
14.000

9,2


92
Văn Sữa
853.936

27,6


93
Văn Cách
7.693.312

46


94
Ng. Chưởng
3.641.828

36,8


95
Ngọc Ái
7.889.404

9,2


96
Công Sơn
3.526.000

55,2


97
Đức Quý
5.692.324

36,8


98
Đức Quang
1.009.088

9,2


99
Văn Hiếu
13.836.968

46


100
Văn Chủng
3.366.000

36,8


101
Xuân Xinh
10.395.888

73,6


102
Văn Thơi
45.000

64,4


103
Thị Diệm
122.000

36,8


104
Văn Sàng
1.580.500

27,6


105
Văn Sách
11.547.460

46


106
Ngọc Tịnh
8.251.072

46


107
Văn Khâm
6.400.368

36,8


108
Hữu Doãn
3.286.000

46


109
Hữu Khánh
6.628.500

18,4


110
Hữu Khoa
5.726.500

9,2


111
Hữu Thu
7.926.336

36,8


112
Văn Sứ
334.504

46


113
Thị Đào
43.000

55,2


114
Thị Cháu
46.000

27,6


115
Thị Hẹ
3.109.232

64,4


116
Hữu Thật
5.486.612

36,8


117
Văn Huấn
5.428.040

36,8


118
Văn Tuân
2.432.600

18,4


119
Văn Chuân
2.167.212

18,4


120
Thị Hường
7.501.128

55,2


121
Đức Hóa
1.788.368

36,8


122
Đức Thiện
4.806.224

36,8


123
Thị Bạch
883.400

36,8


124
Văn Tuấn
11.676.548

46


125
Hữu Bình
1.000.500

46


126
Văn Ân
98.000

64,4


127
Đức Tiện
6.248.100

620,7


128
Đức Vương
6.504.500

0


129
Hữu Vĩnh
1.354.500

46


130
Văn Sang
1.220.000

1796,8


131
Văn Oanh
4.410.000

64,4


132
Văn Hiệp
1.355.000

636,8


133
Văn Thu
4.796.500

771


134
 Văn Hồng
1.800.000

1453,3


135
Văn Thung
176.000

82,8


136
Văn Linh
2.571.000

0


137
Văn Hòa
9.702.000

27,6


138
Văn Nghê
1.644.000

705,2



TỔNG CỘNG
648.882.460

19.980,7