CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ HÈ THU 2014
|
|||||
KHU VỰC 1 HTX HƯNG NHƠN
|
|||||
STT
|
CHỦ HỘ
|
LÚA
|
ĐÃ GIAO NỘP
|
TIỀN
|
ĐÃ GIAO NỘP
|
(Kg)
|
( đồng)
|
||||
1
|
Thị Sót
|
167.6
|
185,000
|
||
2
|
Thị Lịch
|
96.4
|
152,000
|
||
3
|
Hữu Niềm
|
58.6
|
122,000
|
||
4
|
Hữu Quốc
|
1,817.6
|
1,023,000
|
||
5
|
Hữu Thanh
|
472.2
|
6,563,000
|
||
6
|
Hữu Thọ
|
1,794.8
|
16,040,000
|
||
7
|
Công Tâm
|
342.8
|
1,395,000
|
||
8
|
C. Quang
|
353.2
|
4,681,000
|
||
9
|
Ngọc Toại
|
57.6
|
6,689,500
|
||
12
|
Thị Phiến
|
443.8
|
968,000
|
||
11
|
Như Hiếu
|
419.4
|
4,901,000
|
||
12
|
Thị Phiến
|
443.8
|
1,089,000
|
||
13
|
Văn Ánh
|
31.3
|
124,000
|
||
14
|
Văn Cường
|
1,491.2
|
2,194,500
|
||
15
|
Hữu Minh
|
469.4
|
4,984,000
|
||
16
|
Hữu Phụng
|
75.0
|
2,701,500
|
||
17
|
Hữu Triết
|
19.2
|
1,600
|
||
18
|
Ngọc Trâm
|
349.8
|
6,217,300
|
||
19
|
Ngọc Tuận
|
432.7
|
2,629,000
|
||
20
|
V Phương
|
397.0
|
6,131,000
|
||
21
|
Văn Đạo
|
101.1
|
634,500
|
||
22
|
Thị Nga
|
68.1
|
3,273,500
|
||
23
|
Văn Minh
|
163.7
|
2,282,000
|
||
24
|
Thị Lý
|
278.4
|
183,500
|
||
25
|
Thị Hạnh
|
110.3
|
1,964,000
|
||
26
|
Ng. Thoảng
|
94.2
|
92,500
|
||
27
|
Ngọc Hiếu
|
340.8
|
4,288,500
|
||
28
|
Văn Thạch
|
380.7
|
435,500
|
||
29
|
Văn Thịnh
|
23.2
|
8,849,500
|
||
30
|
Văn Thuần
|
243.0
|
152,500
|
||
31
|
Thị Tuyết
|
377.6
|
3,190,500
|
||
32
|
Mỹ Nhung
|
67.1
|
153,000
|
||
33
|
Ngọc Minh
|
119.1
|
1,655,000
|
||
34
|
Văn Triển
|
386.0
|
4,340,000
|
||
35
|
Như Mão
|
498.8
|
3,144,100
|
||
36
|
Như Minh
|
272.3
|
5,143,500
|
||
37
|
Thị Lệ
|
68.7
|
9,089,000
|
||
38
|
Văn Lĩnh
|
5.0
|
6,101,500
|
||
39
|
Văn Thăng
|
40.4
|
2,149,500
|
||
40
|
Phú Sơn
|
43.1
|
124,000
|
||
41
|
Thị Thủy
|
10.1
|
31,500
|
||
42
|
Văn Cước
|
901.0
|
10,142,000
|
||
43
|
Thị Lạc
|
135.6
|
92,000
|
||
44
|
Hữu Liệu
|
70.7
|
125,500
|
||
45
|
Đức Lành
|
491.3
|
7,351,000
|
||
46
|
Đức Chánh
|
1,652.3
|
14,634,000
|
||
47
|
Đức Đạo
|
363.4
|
10,727,000
|
||
48
|
Văn Thú
|
450.6
|
596,000
|
||
49
|
Văn Hùng
|
197.8
|
244,500
|
||
50
|
Đức Lực
|
460.7
|
7,717,000
|
||
51
|
Văn Hiếu
|
798.7
|
7,761,000
|
||
52
|
Thị Phi
|
29.3
|
61,000
|
||
53
|
Thị Chợ
|
27.3
|
0
|
||
54
|
Hữu Dũng
|
40.4
|
153,000
|
||
55
|
Văn Quận
|
493.3
|
669,000
|
||
56
|
Thị Thúc
|
699.2
|
269,500
|
||
57
|
Văn Xước
|
294.9
|
5,349,500
|
||
58
|
Lạc Sơn
|
212.7
|
64,500
|
||
59
|
Ngọc Quyết
|
447.0
|
10,600,000
|
||
60
|
Văn Dũng
|
433.6
|
5,498,500
|
||
61
|
Văn Đông
|
278.3
|
1,364,000
|
||
62
|
Văn Nhân
|
125.0
|
157,500
|
||
63
|
Văn Xinh
|
41.4
|
1,699,500
|
||
64
|
Văn Quang
|
347.9
|
1,462,000
|
||
65
|
Hữu Cao
|
28.3
|
65,500
|
||
66
|
Thị Thanh
|
447.7
|
243,500
|
||
67
|
Đức Thạnh
|
39.4
|
7,633,500
|
||
68
|
Văn Trai
|
977.1
|
12,589,500
|
||
69
|
Văn Ngừng
|
41.4
|
7,359,500
|
||
70
|
Hữu Đích
|
364.7
|
2,688,500
|
||
71
|
Hữu Chiếm
|
434.5
|
7,148,000
|
||
72
|
Văn Ruộng
|
41.4
|
62,500
|
||
73
|
Văn Hai
|
49.5
|
7,327,000
|
||
74
|
Đức Hạ
|
383.2
|
4,410,000
|
||
75
|
Văn Phát
|
32.3
|
244,500
|
||
76
|
Thị Trông
|
10.1
|
500
|
||
77
|
Văn Bình
|
72.7
|
824,500
|
||
78
|
Văn Thuận
|
28.3
|
31,500
|
||
79
|
Hoài Hiếu
|
448.2
|
2,947,400
|
||
80
|
Thị Mẫu
|
540.0
|
185,000
|
||
81
|
Đức Đà
|
59.6
|
64,500
|
||
82
|
Đức Nhơn
|
302.3
|
1,377,500
|
||
83
|
Thị Hồng
|
79.0
|
92,000
|
||
84
|
Văn Nguyên
|
46.5
|
500
|
||
85
|
Văn Cách
|
512.8
|
13,163,500
|
||
86
|
Như Trừng
|
127.8
|
61,500
|
||
87
|
Thị Thiểu
|
131.6
|
121,000
|
||
88
|
Như Thí
|
132.5
|
124,000
|
||
89
|
Thị Sáo
|
325.2
|
61,000
|
||
90
|
Văn Trọng
|
416.1
|
4,923,500
|
||
91
|
Văn Tình
|
11.1
|
1,607,000
|
||
92
|
Văn Sữa
|
211.0
|
5,870,000
|
||
93
|
Văn Cách
|
349.6
|
5,838,000
|
||
94
|
Ng. Chưởng
|
238.3
|
2,762,000
|
||
95
|
Ngọc Ái
|
192.0
|
10,726,600
|
||
96
|
Công Sơn
|
444.7
|
1,357,900
|
||
97
|
Đức Quý
|
255.8
|
4,265,400
|
||
98
|
Đức Quang
|
128.1
|
4,921,400
|
||
99
|
Văn Hiếu
|
491.2
|
8,259,500
|
||
100
|
Văn Chủng
|
42.4
|
1,100,000
|
||
101
|
Xuân Xinh
|
543.8
|
5,899,000
|
||
102
|
Thị Nga
|
1.0
|
60,500
|
||
103
|
Văn Thơi
|
68.7
|
124,500
|
||
104
|
Thị Diệm
|
42.4
|
3,891,000
|
||
105
|
Văn Sàng
|
63.3
|
1,639,500
|
||
106
|
Văn Sách
|
347.5
|
9,243,500
|
||
107
|
Ngọc Tịnh
|
420.3
|
7,072,800
|
||
108
|
Văn Khâm
|
390.9
|
5,404,000
|
||
109
|
Hữu Doãn
|
50.5
|
2,473,500
|
||
110
|
Hữu Khánh
|
24.2
|
6,546,000
|
||
111
|
Hữu Khoa
|
862.1
|
7,418,500
|
||
112
|
Hữu Thu
|
299.5
|
6,753,000
|
||
113
|
Văn Sứ
|
133.0
|
515,500
|
||
114
|
Thị Đào
|
61.6
|
96,500
|
||
115
|
Thị Cháu
|
28.3
|
60,500
|
||
116
|
Thị Hẹ
|
383.5
|
122,500
|
||
117
|
Hữu Thật
|
269.2
|
3,164,500
|
||
118
|
Văn Huấn
|
285.4
|
807,200
|
||
119
|
Văn Tuân
|
158.4
|
544,000
|
||
120
|
Văn Chuân
|
126.8
|
184,000
|
||
121
|
Thị Hường
|
443.1
|
5,933,000
|
||
122
|
Đức Hóa
|
136.3
|
1,164,200
|
||
123
|
Đức Thiện
|
301.1
|
643,000
|
||
124
|
Thị Bạch
|
283.2
|
722,000
|
||
125
|
Văn Tuấn
|
483.0
|
8,629,000
|
||
126
|
Hữu Bình
|
108.7
|
5,282,790
|
||
127
|
Văn Ân
|
67.7
|
124,000
|
||
128
|
Đức Tiện
|
432.6
|
12,257,800
|
||
129
|
Đức Vương
|
2.0
|
13,662,500
|
||
130
|
Hữu Vĩnh
|
50.5
|
4,904,000
|
||
131
|
Văn Sang
|
42.4
|
269,000
|
||
132
|
Văn Oanh
|
71.7
|
16,142,500
|
||
133
|
Văn Hiệp
|
1,668.4
|
13,852,500
|
||
134
|
Văn Thu
|
49.5
|
13,733,500
|
||
135
|
Văn Hồng
|
667.4
|
2,887,000
|
||
136
|
Văn Thung
|
87.9
|
96,000
|
||
137
|
Văn Linh
|
505.0
|
3,022,500
|
||
138
|
Văn Hòa
|
35.3
|
8,887,500
|
||
139
|
Văn Nghê
|
722.6
|
7,860,000
|
||
TỔNG CỘNG
|
41,572.7
|
515,357,990
|
|||
excel Trên tất cả cảc cột
Thứ Năm, 21 tháng 8, 2014
Chỉ tiêu giao nộp vụ Hè thu 2014 ( khu vực 1)
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét