excel Trên tất cả cảc cột

Tên

Email *

Thông báo *

Thứ Năm, 21 tháng 8, 2014

Chỉ tiêu giao nộp vụ Hè thu 2014 ( khu vực 1)

CHỈ TIÊU GIAO NỘP VỤ HÈ THU 2014
KHU VỰC 1 HTX HƯNG NHƠN






STT
CHỦ HỘ
LÚA
ĐÃ GIAO NỘP
TIỀN
ĐÃ GIAO NỘP
(Kg)
( đồng)
1
Thị Sót
167.6

185,000

2
Thị Lịch
96.4

152,000

3
Hữu Niềm
58.6

122,000

4
Hữu Quốc
1,817.6

1,023,000

5
Hữu Thanh
472.2

6,563,000

6
Hữu Thọ
1,794.8

16,040,000

7
Công Tâm
342.8

1,395,000

8
C. Quang
353.2

4,681,000

9
Ngọc Toại
57.6

6,689,500

12
Thị Phiến
443.8

968,000

11
Như Hiếu
419.4

4,901,000

12
Thị Phiến
443.8

1,089,000

13
Văn Ánh
31.3

124,000

14
Văn Cường
1,491.2

2,194,500

15
Hữu Minh
469.4

4,984,000

16
Hữu Phụng
75.0

2,701,500

17
Hữu Triết
19.2

1,600

18
Ngọc Trâm
349.8

6,217,300

19
Ngọc Tuận
432.7

2,629,000

20
V Phương
397.0

6,131,000

21
Văn Đạo
101.1

634,500

22
Thị Nga
68.1

3,273,500

23
Văn Minh
163.7

2,282,000

24
Thị Lý
278.4

183,500

25
Thị Hạnh
110.3

1,964,000

26
Ng. Thoảng
94.2

92,500

27
Ngọc Hiếu
340.8

4,288,500

28
Văn Thạch
380.7

435,500

29
Văn Thịnh
23.2

8,849,500

30
Văn Thuần
243.0

152,500

31
Thị Tuyết
377.6

3,190,500

32
Mỹ Nhung
67.1

153,000

33
Ngọc Minh
119.1

1,655,000

34
Văn Triển
386.0

4,340,000

35
Như Mão
498.8

3,144,100

36
Như Minh
272.3

5,143,500

37
Thị Lệ
68.7

9,089,000

38
Văn Lĩnh
5.0

6,101,500

39
Văn Thăng
40.4

2,149,500

40
Phú Sơn
43.1

124,000

41
Thị Thủy
10.1

31,500

42
Văn Cước
901.0

10,142,000

43
Thị Lạc
135.6

92,000

44
Hữu Liệu
70.7

125,500

45
Đức Lành
491.3

7,351,000

46
Đức Chánh
1,652.3

14,634,000

47
Đức Đạo
363.4

10,727,000

48
Văn Thú
450.6

596,000

49
Văn Hùng
197.8

244,500

50
Đức Lực
460.7

7,717,000

51
Văn Hiếu
798.7

7,761,000

52
Thị Phi
29.3

61,000

53
Thị Chợ
27.3

0

54
Hữu Dũng
40.4

153,000

55
Văn Quận
493.3

669,000

56
Thị Thúc
699.2

269,500

57
Văn Xước
294.9

5,349,500

58
Lạc Sơn
212.7

64,500

59
Ngọc Quyết
447.0

10,600,000

60
Văn Dũng
433.6

5,498,500

61
Văn Đông
278.3

1,364,000

62
Văn Nhân
125.0

157,500

63
Văn Xinh
41.4

1,699,500

64
Văn Quang
347.9

1,462,000

65
Hữu Cao
28.3

65,500

66
Thị Thanh
447.7

243,500

67
Đức Thạnh
39.4

7,633,500

68
Văn Trai
977.1

12,589,500

69
Văn Ngừng
41.4

7,359,500

70
Hữu Đích
364.7

2,688,500

71
Hữu Chiếm
434.5

7,148,000

72
Văn Ruộng
41.4

62,500

73
Văn Hai
49.5

7,327,000

74
Đức Hạ
383.2

4,410,000

75
Văn Phát
32.3

244,500

76
Thị Trông
10.1

500

77
Văn Bình
72.7

824,500

78
Văn Thuận
28.3

31,500

79
Hoài Hiếu
448.2

2,947,400

80
Thị Mẫu
540.0

185,000

81
Đức Đà
59.6

64,500

82
Đức Nhơn
302.3

1,377,500

83
Thị Hồng
79.0

92,000

84
Văn Nguyên
46.5

500

85
Văn Cách
512.8

13,163,500

86
Như Trừng
127.8

61,500

87
Thị Thiểu
131.6

121,000

88
Như Thí
132.5

124,000

89
Thị Sáo
325.2

61,000

90
Văn Trọng
416.1

4,923,500

91
Văn Tình
11.1

1,607,000

92
Văn Sữa
211.0

5,870,000

93
Văn Cách
349.6

5,838,000

94
Ng. Chưởng
238.3

2,762,000

95
Ngọc Ái
192.0

10,726,600

96
Công Sơn
444.7

1,357,900

97
Đức Quý
255.8

4,265,400

98
Đức Quang
128.1

4,921,400

99
Văn Hiếu
491.2

8,259,500

100
Văn Chủng
42.4

1,100,000

101
Xuân Xinh
543.8

5,899,000

102
Thị Nga
1.0

60,500

103
Văn Thơi
68.7

124,500

104
Thị Diệm
42.4

3,891,000

105
Văn Sàng
63.3

1,639,500

106
Văn Sách
347.5

9,243,500

107
Ngọc Tịnh
420.3

7,072,800

108
Văn Khâm
390.9

5,404,000

109
Hữu Doãn
50.5

2,473,500

110
Hữu Khánh
24.2

6,546,000

111
Hữu Khoa
862.1

7,418,500

112
Hữu Thu
299.5

6,753,000

113
Văn Sứ
133.0

515,500

114
Thị Đào
61.6

96,500

115
Thị Cháu
28.3

60,500

116
Thị Hẹ
383.5

122,500

117
Hữu Thật
269.2

3,164,500

118
Văn Huấn
285.4

807,200

119
Văn Tuân
158.4

544,000

120
Văn Chuân
126.8

184,000

121
Thị Hường
443.1

5,933,000

122
Đức Hóa
136.3

1,164,200

123
Đức Thiện
301.1

643,000

124
Thị Bạch
283.2

722,000

125
Văn Tuấn
483.0

8,629,000

126
Hữu Bình
108.7

5,282,790

127
Văn Ân
67.7

124,000

128
Đức Tiện
432.6

12,257,800

129
Đức Vương
2.0

13,662,500

130
Hữu Vĩnh
50.5

4,904,000

131
Văn Sang
42.4

269,000

132
Văn Oanh
71.7

16,142,500

133
Văn Hiệp
1,668.4

13,852,500

134
Văn Thu
49.5

13,733,500

135
 Văn Hồng
667.4

2,887,000

136
Văn Thung
87.9

96,000

137
Văn Linh
505.0

3,022,500

138
Văn Hòa
35.3

8,887,500

139
Văn Nghê
722.6

7,860,000








TỔNG CỘNG
41,572.7

515,357,990







Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét