CHỈ TIÊU GIAO NỘP VÀ GIÁ VẬT TƯ VỤ HÈ THU 2014
|
STT
|
CÁC CHỈ TIÊU
|
Đơn vị
|
Đơn giá
|
GHI
|
|
tính
|
thu
|
CHÚ
|
||
|
1
|
Dịch vụ giống
|
Đồng
|
|
|
|
|
* Giống Ma lâm 48 NC
|
Kg
|
16,500
|
|
|
2
|
Dịch vụ vật tư
|
Đồng
|
|
|
|
|
* Đạm urea Phú mỹ
|
Kg
|
9,200
|
|
|
|
* Lân Ninh bình nung
chảy
|
Kg
|
3,300
|
|
|
|
* Ka ly clorua
|
Kg
|
8,700
|
|
|
|
* NPK 10-12-5 Ninh
bình
|
Kg
|
6,300
|
|
|
|
* NPK 16-16-8 ,3S
+TB+Bo Năm lá
|
Kg
|
10,500
|
|
|
|
* Thuốc trừ cỏ SOPHIT
|
Chai
|
34,000
|
|
|
|
* DÊ CA MON
|
Gói
|
6,000
|
|
|
|
* Fu ji- One
|
Chai
|
69,000
|
|
|
|
* A da vin 500 ml
|
Chai
|
68,000
|
|
|
|
* FM tốc
|
Chai
|
42,000
|
|
|
|
* Valyza cin ( khô
vằn )
|
Chai
|
12,500
|
|
|
|
* Tilp SỦPER 100 ml
|
Chai
|
82,000
|
|
|
|
* DILAN (100 ml)
|
Chai
|
29,000
|
|
|
|
* Siêu lân
|
Gói
|
2,500
|
|
|
|
* Siêu Ka ly
|
Gói
|
2,500
|
|
|
|
* Phân bón lá BA NÔ
|
Gói
|
3,200
|
|
|
|
* Thuốc diệt chuột
(ZIN FOT )
|
Gói
|
5,000
|
|
|
|
* CAC BEN DA (100 ml )
|
Chai
|
26,000
|
|
|
|
* A DO MATE
|
Gói
|
11,000
|
|
|
3
|
Quỹ đền ơn đáp nghĩa
|
L Đ
|
5,000
|
|
|
4
|
Quỹ bão trợ trẻ em (thu LĐ)
|
L Đ
|
1,000
|
|
|
5
|
Quỹ phòng chống thiên tai
|
Khẩu
|
500
|
|
|
6
|
Quỹ " vì người nghèo" của Xã
|
L Đ
|
25,000
|
|
|
7
|
Thu giúp Hội nông dân
|
H/viên
|
60,000
|
|
|
8
|
Thu giúp rác thải
|
Tháng
|
10,000
|
|
|
9
|
Chích phòng gia súc
|
Đồng
|
|
|
|
|
* Lợn
|
Con
|
12,000
|
|
|
|
* Trâu , Bò
|
Con
|
13,000
|
|
|
10
|
Thu máy làm đất 18
kg/sào
|
Sào
|
18,0 kg
|
|
|
11
|
Thu Thủy lợi nội
đồng 6.8 kg/suất
|
Suất
|
6,8 kg
|
|
|
12
|
Quỹ dịch vụ BVTV
1.5 kg/suất
|
Suất
|
1,5 kg
|
|
|
13
|
Quỹ dịch vụ BVSX
0.8 kg/suất
|
Suất
|
0,8 kg
|
|
|
14
|
Thu giúp quỹ
khuyến học Xã
|
Khẩu
|
1,0 kg
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét